Tấm cemboard DuraFlex 2X chất lượng Pháp
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 24mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao966.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 24mm là độ dày cao nhất trong toàn bộ dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tiêu chuẩn 1220x2440mm, sản xuất trong nước với bảng giá niêm yết công khai. Phù hợp sàn nhà xưởng có yêu cầu chịu tải cao nhất trong phạm vi giải pháp cemboard tấm phẳng, hoặc nền lót cho hạng mục kết cấu đặc biệt cần độ cứng tối đa. Nên khảo sát thực tế và tham khảo ý kiến kỹ sư kết cấu trước khi thi công ở độ dày này.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 22mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao846.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 22mm là độ dày thứ hai từ trên xuống trong dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tiêu chuẩn 1220x2440mm, sản xuất trong nước. Phù hợp sàn nhà xưởng có mật độ máy móc dày đặc, kho hàng có xe nâng động cơ hoạt động thường xuyên với tải trọng cả người và hàng hóa lớn. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được khảo sát tải trọng thực tế trước khi thi công.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 14mm
499.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 14mm là độ dày trung gian trong nhóm sàn chịu lực của dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tiêu chuẩn 1220x2440mm. Phù hợp sàn gác lửng dùng làm phòng ngủ hoặc phòng sinh hoạt có nội thất đầy đủ, sàn nhà tiền chế hai tầng, sàn homestay cần độ chắc chắn cao hơn sàn gác xép thông thường. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn theo đúng tải trọng sử dụng dự kiến.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 16mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao552.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 16mm là độ dày dành cho sàn thương mại có kệ trưng bày, tủ kính hoặc thiết bị máy móc nhẹ đặt cố định, khổ tấm 1220 x 2440mm. Khác với 15mm chỉ chịu tải phân bố từ người đi lại, 16mm chịu thêm được tải trọng tập trung tại các điểm chân kệ, chân máy. Phù hợp cho showroom, cửa hàng, xưởng nhỏ và kho hàng có kệ chứa đồ. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn cách bố trí dầm đỡ gia cường đúng vị trí đặt tải.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 18mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao652.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 18mm là độ dày dành cho sàn công nghiệp nhẹ, khổ tấm 1220 x 2440mm. Khác với 16mm chỉ chịu tải trọng tập trung tĩnh, 18mm chịu thêm được tải trọng động khi xe đẩy hàng hoặc xe nâng tay di chuyển thường xuyên trên sàn. Phù hợp cho kho vận, xưởng sản xuất vừa và khu vực đóng gói hàng hóa. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn theo đúng tần suất và loại tải trọng thực tế của công trình.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 20mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao752.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 20mm thuộc nhóm sàn tải trọng cao trong dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tấm 1220 x 2440mm. Độ dày này dành cho sàn nhà xưởng có xe nâng, xe đẩy tải nặng di chuyển tần suất cao, kho hàng chứa hóa nặng và khu vực tập kết pallet. Nếu công trình đã dùng tốt với 18mm, không cần thiết phải lên 20mm chỉ để an toàn hơn vì chi phí tăng đáng kể. Liên hệ Bảo Nguyên để được khảo sát và tư vấn đúng tải trọng thực tế.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 4.5mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao50.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 4.5mm là phiên bản dày hơn liền kề tấm 4mm trong cùng dòng sản phẩm, khổ tấm 1220 x 2440mm. Khác biệt chính nằm ở độ phẳng bề mặt chứ không phải khả năng chịu lực: 4.5mm ít võng hơn giữa các điểm treo khung, phù hợp cho trần chìm yêu cầu độ phẳng cao hoặc trần giật cấp nhiều lớp. Đây không phải vật liệu chịu tải cho vách hay sàn. Liên hệ Bảo Nguyên nếu bạn còn phân vân giữa 4mm và 4.5mm cho công trình cụ thể.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 12mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao476.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 12mm là độ dày mở đầu nhóm sàn chịu lực trong dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tấm 1220 x 2440mm. Từ 12mm trở lên, tấm được thiết kế để chịu tải trọng đi lại và kê đặt đồ vật, không còn đơn thuần là vật liệu bao che bề mặt như nhóm vách. Phù hợp cho sàn gác lửng nhà cấp 4, sàn nhà tiền chế và lót sàn ban công trước khi lát vật liệu hoàn thiện. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn khoảng cách dầm đỡ phù hợp trước khi thi công.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 10mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao417.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 10mm là độ dày cao nhất trong nhóm vách của dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tấm 1220 x 2440mm. Đây là lựa chọn cho vách ngoại thất chịu mưa nắng trực tiếp không có mái che, mặt dựng công trình thương mại và ốp cầu thang, hành lang lộ thiên. Nên sơn phủ lớp bảo vệ chuyên dụng cho ngoại thất sau khi hoàn thiện để kéo dài tuổi thọ bề mặt. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn theo đúng điều kiện thời tiết của công trình.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 9mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao349.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 9mm được nhiều công trình chọn để lót mái chống nóng, khổ tấm 1220 x 2440mm. Độ dày này cân bằng tốt giữa hiệu quả cách nhiệt và chi phí: đủ dày để giảm hấp thụ nhiệt rõ rệt so với tấm 8mm, trong khi vẫn rẻ hơn tấm 10mm vốn dành cho vách ngoại thất chịu thời tiết trực tiếp. Phù hợp cho lót mái tôn homestay, quán cà phê, nhà cấp 4 và vách ngoại thất nhẹ có mái che một phần.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 8mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao303.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 8mm là độ dày tối thiểu được khuyến nghị cho vách khu vực ẩm ướt, khổ tấm 1220 x 2440mm. Nếu tấm 6mm chỉ phù hợp khu vực khô ráo, 8mm đủ khối lượng vật liệu để duy trì độ ổn định kích thước khi tiếp xúc hơi nước lâu ngày. Phù hợp cho vách nhà tắm, WC, khu bếp và ốp hiên có mái che một phần. Lưu ý đây không phải vật liệu chống thấm tuyệt đối, khu vực ngâm nước trực tiếp cần giải pháp chuyên dụng khác.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 6mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao75.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 6mm là mốc độ dày đầu tiên trong dòng đủ khả năng làm vách ngăn thực sự, khổ tấm 1220 x 2440mm. Đây là ranh giới chuyển từ nhóm chỉ làm trần sang nhóm chịu được va chạm sinh hoạt thông thường. Phù hợp cho vách ngăn phòng trong nhà ở, văn phòng, phòng trọ và cải tạo mặt bằng nhanh không cần xây tường gạch. Không khuyến nghị dùng cho khu vực ẩm ướt thường xuyên như nhà tắm, bếp, nên chuyển lên tấm 8mm cho các vị trí này.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 15mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao508.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 15mm hướng đến sàn có tần suất sử dụng cao hơn sinh hoạt gia đình thông thường, khổ tấm 1220 x 2440mm. Đây là mốc chuyển tiếp giữa tấm 14mm dùng cho phòng sinh hoạt gia đình và các độ dày cao hơn dành cho công trình có tải trọng lớn hơn. Phù hợp cho sàn quán cà phê, văn phòng nhỏ và sàn gác lửng homestay cho thuê, nơi lưu lượng người đi lại cao và liên tục hơn nhà ở thông thường.
-
Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 4mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao45.000₫Tấm Cemboard DuraFlex Low Carbon 4mm là loại mỏng nhất trong dòng DuraFlex Low Carbon, khổ tấm 1220 x 2440mm. Vai trò chính là làm trần: trần thả, trần giật cấp và ốp trang trí không chịu lực, không dùng cho vách ngăn hay sàn gác lửng. Ưu điểm lớn nhất so với thạch cao thông thường là chịu ẩm tốt hơn, không bị ố vàng hay mủn khi tiếp xúc hơi nước lâu ngày, phù hợp cả khu vực gần nhà tắm, bếp. Nếu cần vách ngăn, nên chọn tối thiểu tấm 6mm.
Tấm Cemboard DuraFlex: Giá, Kích Thước và Hướng Dẫn Chọn Loại
Tấm xi măng DuraFlex 2X là dòng tấm cemboard chịu nước, chống cháy do Vĩnh Tường - Saint-Gobain sản xuất tại Việt Nam. Độ dày từ 4mm đến 24mm, phù hợp với nhiều ứng dụng từ lót sàn gác lửng, làm vách ngăn đến thi công trần chìm cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Giá tham khảo từ 146.000 đến 990.000 VNĐ/tấm (kích thước 1220x2440mm, liên hệ để xác nhận giá hiện hành).
Tấm DuraFlex là gì? Phân biệt tên gọi thường gặp
Tấm DuraFlex 2X là tấm xi măng sợi (fiber cement board) thành phần gồm xi măng Portland, cát silica mịn và sợi cellulose, được ép và chưng áp ở nhiệt độ cao (autoclave). Tấm không chứa amiăng, chịu ẩm tốt, không cong vênh khi gặp nước. Nhà sản xuất là Saint-Gobain (Pháp) - một trong những tập đoàn vật liệu xây dựng lớn nhất thế giới. Tại Việt Nam, sản phẩm được sản xuất và phân phối qua Công ty Vĩnh Tường.
Trên thị trường, tấm DuraFlex còn được gọi bằng nhiều tên khác nhau: tấm cemboard DuraFlex, tấm dura xi măng, tấm xi măng sợi DuraFlex 2X hoặc đơn giản là tấm DuraFlex. Tất cả đều chỉ cùng một dòng sản phẩm. Tên chính thức theo nhà sản xuất là DURAflex 2X. Lưu ý: DuraFlex là tấm xi măng sợi, không phải tấm bê tông nhẹ (AAC) — hai dòng vật liệu khác nhau về cấu tạo và ứng dụng.
Một điểm dễ nhầm lẫn: DuraFlex không phải là tấm fibro xi măng cũ từng chứa amiăng. Công thức hiện tại hoàn toàn không có amiăng (asbestos-free), được xác nhận bởi chứng nhận Green Label Singapore và tiêu chuẩn ASTM C1186.
Kích thước và thông số kỹ thuật tấm DuraFlex
Tấm DuraFlex 2X có ba khổ chính:
| Khổ tấm | Kích thước (mm) | Diện tích/tấm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khổ chuẩn | 1220 x 2440 | ~2,98 m² | Phổ biến nhất |
| Khổ nhỏ | 1000 x 2000 | 2,00 m² | Phù hợp không gian hẹp |
| Khổ mini | 605 x 1210 | 0,73 m² | Thay thế tấm 3,5mm cũ từ 2021 |
Thông số kỹ thuật xác nhận từ nhà sản xuất:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải độ dày | 3,0mm - 24mm |
| Trọng lượng (khổ 1220x2440mm) | ~16 kg (mỏng nhất) đến ~116 kg (24mm) |
| Độ bền uốn | 19,5 - 20,2 MPa (chiều dọc) |
| Cách âm hệ tường (6-8mm) | >40 dB (hệ tường 2 lớp tấm + bông khoáng trong khung) |
| Hệ số dẫn nhiệt (12-14mm) | 0,166 W/m.K |
| Chống cháy hệ tường | 30 phút hoặc 60 phút (QCVN 06:2020/BXD) |
| Amiăng | Không chứa (100% asbestos-free) |
| Tuổi thọ | 20-50 năm |
| Tiêu chuẩn | TCVN 8258, ASTM C1186, QCVN 06:2020/BXD |
Tấm DuraFlex có khả năng uốn cong với bán kính tối thiểu 1m (tấm 4,5mm), 1,5m (tấm 6mm) và 2m (tấm 8mm). Điều này giúp thi công các bề mặt cong nhẹ như cột trang trí, hàng rào lượn.
Bảng giá tấm cemboard DuraFlex 2X cập nhật 2026
Bảng giá dưới đây lấy từ website chính hãng duraflex.com.vn, kích thước 1220x2440mm, đã bao gồm VAT, áp dụng tại đại lý. Giá có thể thay đổi theo thời điểm — liên hệ 0901 368 833 để nhận báo giá cập nhật và giá sỉ theo số lượng.
| Độ dày | Giá/tấm (1220x2440mm) | Giá ước tính/m² | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|
| 4mm | 146.000 VNĐ | ~49.000 VNĐ | Trần nổi, ốp trang trí nhẹ |
| 4,5mm | 168.000 VNĐ | ~56.000 VNĐ | Trần chìm, vách nhẹ nội thất |
| 6mm | 211.000 VNĐ | ~71.000 VNĐ | Trần chìm, vách ngăn nội thất, lót mái |
| 8mm | 310.000 VNĐ | ~104.000 VNĐ | Vách ngăn, ốp tường nội ngoại thất |
| 9mm | 355.000 VNĐ | ~119.000 VNĐ | Vách ngăn ngoại thất, mái lợp |
| 10mm | 422.000 VNĐ | ~142.000 VNĐ | Vách ngăn ngoại thất, lót mái nặng |
| 12mm | 480.000 VNĐ | ~161.000 VNĐ | Lót sàn gác lửng (nhịp ngắn) |
| 14mm | 504.000 VNĐ | ~169.000 VNĐ | Lót sàn trung bình |
| 16mm | 558.000 VNĐ | ~187.000 VNĐ | Lót sàn gác lửng (nhịp rộng) |
| 20mm | 751.000 VNĐ | ~252.000 VNĐ | Sàn chịu tải nặng, nhà lắp ghép |
| 24mm | 990.000 VNĐ | ~332.000 VNĐ | Sàn công nghiệp, tải trọng cao |
Giá tham khảo, có thể thay đổi theo khu vực và thời điểm. Liên hệ 0901 368 833 để nhận báo giá tấm lót sàn DuraFlex, báo giá tấm xi măng DuraFlex chính xác theo nhu cầu công trình.
Chi phí thi công thực tế ước tính
Giá tấm chỉ là một phần của tổng chi phí. Để có con số thực tế hơn khi làm sàn DuraFlex hoặc vách DuraFlex, cần cộng thêm khung xương, phụ kiện và nhân công:
| Hạng mục | Ước tính (VNĐ/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tấm DuraFlex 12mm | ~161.000 | Giá tham khảo — liên hệ xác nhận giá hiện hành |
| Khung sắt hộp/C60 | 80.000 - 120.000 | Tùy nhịp, bước khung |
| Vít DURAvis + phụ kiện | 15.000 - 25.000 | ~97.000 VNĐ/kg |
| DURAfiller xử lý mối nối | 20.000 - 30.000 | Áp dụng cho nội thất |
| Nhân công thi công | 100.000 - 150.000 | Tùy vị trí, độ phức tạp |
| Tổng ước tính | ~376.000 - 486.000 | Chưa gồm hoàn thiện bề mặt |
Số liệu chỉ mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc vào quy mô công trình, bước khung xương, mức độ hoàn thiện bề mặt. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn chi tiết.
Ứng dụng của tấm xi măng sợi DuraFlex
Lót sàn gác lửng - sàn DuraFlex
Ứng dụng phổ biến nhất của tấm DuraFlex 12mm trở lên là làm sàn gác lửng. Tấm DuraFlex 12mm nặng khoảng 17–18 kg/m², nhẹ hơn đáng kể so với sàn bê tông truyền thống, giúp giảm tải trọng công trình — phù hợp nhà phố cải tạo cần bổ sung gác lửng mà không muốn gia cường móng.
Thi công tấm sàn DuraFlex dùng khung sắt hộp hoặc sắt C60/C80, lắp tấm so le để phân tán tải. Khoảng cách nhịp khung không vượt quá 400mm với tấm 12mm. Tấm 16mm cho phép nhịp lên đến 600mm. Tấm 20mm phù hợp nhịp rộng hơn 600mm. Tham khảo bảng tải trọng nhà sản xuất để xác nhận theo từng ứng dụng cụ thể.
Vách ngăn nội thất và ngoại thất - vách DuraFlex
Tấm vách ngăn DuraFlex 6mm đến 8mm dùng cho vách nội thất. Tấm DuraFlex ngoài trời từ 9mm đến 10mm dùng cho vách ngăn ngoại thất tiếp xúc thời tiết trực tiếp. Hệ tường DuraFlex đạt chứng nhận chống cháy 30 phút hoặc 60 phút theo QCVN 06:2020/BXD, phù hợp yêu cầu phòng cháy chữa cháy công trình.
Tấm DuraFlex chịu nước tốt, không bị mục, phù hợp vách ngăn phòng tắm, nhà bếp, khu vực ẩm. Cần trát mối nối bằng DURAfiller và chống thấm bề mặt trước khi ốp gạch.
Trần chìm và lót mái chống nóng
Tấm DuraFlex 4mm đến 6mm dùng làm trần chìm, trần nổi. Tấm 6mm đến 9mm dùng lót mái chống nóng. Hệ số dẫn nhiệt thấp (0,166 W/m.K) giúp giảm nhiệt độ bên trong đáng kể so với mái tôn không cách nhiệt.
Làm nhà bằng tấm DuraFlex - nhà lắp ghép
Hệ kết cấu khung thép + tấm DuraFlex đang được dùng nhiều trong nhà tiền chế, container house, homestay di động, nhà xưởng nhẹ. Thi công khô, không cần bê tông, có thể lắp dựng trong 3-5 ngày cho một căn phòng tiêu chuẩn. Giảm tải trọng công trình đáng kể so với tường gạch truyền thống.
Tấm DuraFlex vân gỗ (DURAwood)
DURAwood là dòng tấm xi măng DuraFlex có bề mặt in họa tiết vân gỗ. Phù hợp ốp tường ngoại thất, tấm sàn hiên nhà, vách ngăn trang trí kết hợp thẩm mỹ gỗ với độ bền xi măng. Liên hệ để biết giá tấm DuraFlex vân gỗ theo từng màu sắc cụ thể.
Ưu điểm và hạn chế cần biết
Ưu điểm
- Không chứa amiăng: An toàn sức khỏe, đạt tiêu chuẩn quốc tế ASTM C1186 và Green Label Singapore.
- Chịu ẩm tốt: Không cong vênh, không mục khi tiếp xúc nước. Phù hợp khu vực ẩm ướt và ngoài trời.
- Chống cháy: Nhóm vật liệu không cháy A1, hệ tường đạt 30-60 phút theo QCVN 06:2020/BXD.
- Thi công nhanh: Tấm khổ lớn 1220x2440mm phủ gần 3m² mỗi lần, không cần thời gian đông kết như bê tông.
- Nhẹ hơn bê tông: Giảm tải trọng công trình, phù hợp nhà cải tạo cần bổ sung gác lửng.
- Bề mặt phẳng mịn: Sơn, ốp gạch, dán giấy dán tường trực tiếp không cần trát trước.
- Tuổi thọ cao: 20-50 năm theo công bố nhà sản xuất.
Hạn chế cần lưu ý
- Nặng hơn thạch cao: Tấm 12mm nặng ~54 kg/tấm khổ chuẩn, cần ít nhất 2 người thi công.
- Cần công cụ chuyên dụng: Cắt bằng đĩa cắt xi măng hoặc máy cưa lưỡi carbide, không dùng cưa gỗ thông thường.
- Mối nối cần xử lý đúng cách: Nội thất dùng DURAfiller; ngoại thất để mối nối hở theo khuyến cáo nhà sản xuất.
- Giá vật liệu cao hơn thạch cao: Bù lại bằng tuổi thọ dài hơn và không cần thay thế khi bị ẩm.
Cách chọn độ dày tấm DuraFlex phù hợp
Chọn sai độ dày là sai lầm phổ biến nhất khi mua tấm cemboard DuraFlex. Bảng dưới đây tóm tắt theo ứng dụng:
| Ứng dụng | Độ dày khuyến nghị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Trần chìm nội thất | 4mm - 6mm | Nhẹ, phù hợp khung trần |
| Lót mái chống nóng | 6mm - 9mm | Cách nhiệt, chịu thời tiết |
| Vách ngăn nội thất | 6mm - 8mm | Hệ tường 2 lớp + bông khoáng đạt >40 dB |
| Vách ngăn phòng ẩm (WC, bếp) | 8mm | Chịu ẩm tốt, bền lâu |
| Vách ngoại thất, hàng rào | 9mm - 10mm | Chịu thời tiết, mưa nắng |
| Lót sàn gác lửng (nhịp <40cm) | 12mm | Tải trọng dân dụng thông thường |
| Lót sàn gác lửng (nhịp 40-60cm) | 16mm - 18mm | Tấm 16mm phổ biến và sẵn hàng; tấm 18mm cũng có trong danh mục — liên hệ kiểm tra kho |
| Sàn nhà lắp ghép chịu tải nặng | 20mm - 24mm | Phù hợp container house, nhà xưởng |
Lưu ý: Tấm DuraFlex 18mm có trong danh mục sản phẩm nhưng không phải lúc nào cũng sẵn hàng kho. Nếu cần 18mm, liên hệ đại lý để kiểm tra. Nếu không có sẵn, tấm 16mm là lựa chọn thay thế phổ biến nhất cho nhịp 40–60cm.
Quy trình thi công tấm DuraFlex cơ bản
Thi công tấm sàn DuraFlex
- Lắp khung xương: Dùng sắt hộp vuông 40x40mm hoặc C60/C80. Khoảng cách mắt lưới 400-600mm tùy độ dày tấm.
- Đặt tấm so le: Tấm hàng sau lệch 1/2 chiều dài so với tấm hàng trước. Tránh mối nối thẳng hàng.
- Bắn vít DURAvis: Vít 35mm, khoảng cách tại mép tấm 15cm, giữa tấm 20cm. Không cần khoan mồi.
- Xử lý mối nối: Bả DURAfiller vào rãnh mối nối, dán băng lưới, bả lớp hai, mài phẳng sau khi khô.
- Hoàn thiện: Sơn lót chống thấm trước khi sơn màu hoặc ốp gạch.
Thi công vách ngăn DuraFlex
- Lắp khung V-Wall hoặc khung thép nhẹ: Thanh đứng cách nhau 400-600mm. Thanh ngang tại đầu và chân vách.
- Bắt tấm một mặt: Bắt tấm mặt đầu tiên vào khung bằng vít DURAvis 26mm.
- Luồn điện, đặt cách âm (nếu cần): Đặt bông khoáng hoặc xốp EPS vào giữa khung nếu yêu cầu cách âm cao.
- Bắt tấm mặt hai: Vít 26mm, so le mối nối với mặt kia.
- Xử lý mối nối cả hai mặt bằng DURAfiller.
So sánh tấm DuraFlex với các vật liệu xây dựng khác
Bảng so sánh dưới đây tóm tắt điểm mạnh của từng vật liệu để dễ quyết định theo từng công trình:
| Tiêu chí | Tấm DuraFlex 2X | Tấm thạch cao | Ván ép (Plywood) | Bê tông đúc |
|---|---|---|---|---|
| Chịu ẩm | ✓ Tốt | ✗ Kém (trương nước) | △ Trung bình | ✓ Tốt |
| Chống cháy | ✓ A1 - 30-60 phút | ✓ Tốt | ✗ Kém (cháy được) | ✓ Rất tốt |
| Trọng lượng | △ Trung bình | ✓ Nhẹ | ✓ Nhẹ | ✗ Rất nặng |
| Thi công | ✓ Nhanh, tấm khổ lớn | ✓ Nhanh | ✓ Nhanh | ✗ Chậm, cần coffa |
| Tuổi thọ | ✓ 20-50 năm | △ 10-20 năm (nếu không ẩm) | △ 10-20 năm | ✓ 50+ năm |
| Dùng lót sàn | ✓ Được (12mm+) | ✗ Không phù hợp | ✓ Được nhưng dễ mục | ✓ Tốt nhất |
| Chi phí vật liệu | △ Trung bình-cao | ✓ Thấp nhất | △ Trung bình | △ Trung bình |
| Amiăng | ✓ Không | ✓ Không | ✓ Không | ✓ Không |
Kết luận từ bảng so sánh: Tấm DuraFlex phù hợp nhất khi cần vật liệu chịu ẩm tốt, chống cháy và có thể dùng cho nhiều ứng dụng cùng lúc (sàn, vách, trần). Nếu chỉ cần vách khô nội thất, thạch cao rẻ hơn. Nếu cần sàn chịu tải nặng lâu dài, bê tông đúc vẫn là lựa chọn tối ưu.
Câu hỏi thường gặp về tấm xi măng DuraFlex
Tấm DuraFlex 2X có chứa amiăng không?
Tấm DuraFlex 2X không chứa amiăng (100% asbestos-free). Thành phần gồm xi măng Portland, cát silica mịn và sợi cellulose, được xác nhận bởi chứng nhận Green Label Singapore và tiêu chuẩn ASTM C1186. Đây là điểm khác biệt so với tấm fibro xi măng cũ từng chứa amiăng trước đây.
Tấm DuraFlex lót sàn gác lửng cần dày bao nhiêu mm?
Tấm DuraFlex lót sàn gác lửng nên dùng độ dày từ 12mm trở lên. Với nhịp khung ngắn (dưới 40cm), tấm 12mm đủ dùng. Với nhịp khung 40-60cm hoặc tải trọng cao hơn, nên chọn 16mm hoặc 20mm. Không dùng tấm mỏng hơn 12mm cho ứng dụng lót sàn.
Tấm DuraFlex có chịu nước không? Dùng được cho nhà tắm không?
Tấm DuraFlex chịu ẩm tốt, không cong vênh khi tiếp xúc nước. Phù hợp dùng làm vách ngăn phòng tắm, khu vực ẩm ướt, lót mái chống nóng ngoài trời. Tuy nhiên cần xử lý mối nối đúng kỹ thuật bằng DURAfiller và chú ý chống thấm bề mặt trước khi ốp gạch hoặc sơn.
Giá tấm DuraFlex 8mm hiện tại là bao nhiêu?
Theo bảng giá tham khảo T2/2026 từ duraflex.com.vn, tấm DuraFlex 2X dày 8mm kích thước 1220x2440mm có giá 310.000 VNĐ/tấm, đã bao gồm VAT tại đại lý. Giá thực tế có thể thay đổi theo khu vực và số lượng. Liên hệ 0901 368 833 để nhận báo giá chính xác.
Tấm DuraFlex vân gỗ là gì?
Tấm DuraFlex vân gỗ (DURAwood) là dòng tấm xi măng sợi có bề mặt in họa tiết vân gỗ của Vĩnh Tường - Saint-Gobain. Sản phẩm phù hợp dùng làm ốp tường ngoại thất, lót sàn hiên nhà, tấm vách ngăn trang trí kết hợp giữa tính thẩm mỹ của gỗ và độ bền của xi măng.
Mua tấm DuraFlex tại Vật Liệu Bảo Nguyên
Bảo Nguyên cung cấp tấm cemboard DuraFlex 2X chính hãng Vĩnh Tường - Saint-Gobain, đầy đủ các độ dày thông dụng từ 4mm đến 20mm (một số độ dày đặc biệt theo đơn). Giao hàng TP.HCM và các tỉnh. Tư vấn miễn phí về chọn độ dày, tính toán số lượng, hướng dẫn thi công.
Liên hệ báo giá tấm xi măng DuraFlex:
Hotline: 0901 368 833
Zalo: 0901 368 833
Website: vatlieubaonguyen.vn



