Tấm cemboard Allybuild Việt Nam
-
Tấm cemboard Allybuild 12mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao350.000₫Tấm Cemboard Allybuild 12mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, dùng cho sàn tải nhẹ và gác lửng. Phù hợp sàn gác lửng nhà ở tải trọng nhẹ đến trung bình, sàn nhà tiền chế, nhà container không yêu cầu chịu tải công nghiệp, hoặc vách ngoài trời cần độ cứng cao hơn 10mm. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn khoảng cách khung phù hợp và nhận báo giá theo diện tích sàn.
-
Tấm cemboard Allybuild 10mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao300.000₫Tấm Cemboard Allybuild 10mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, được định vị cho vách ngoài trời. Phù hợp ốp mặt ngoài công trình chịu mưa nắng, vách ngăn trong nhà cần độ cứng cao hơn 8mm, hoặc lớp nền cho vật liệu hoàn thiện ngoài trời khi thi công đúng kỹ thuật chống thấm mối nối. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn giải pháp thi công và nhận báo giá theo diện tích.
-
Tấm cemboard Allybuild 8mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao240.000₫Tấm Cemboard Allybuild 8mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, có mức giá thường thấp hơn cả DuraFlex và X2 cùng độ dày. Phù hợp vách ngăn trong nhà, văn phòng, phòng trọ, ốp tường trang trí hoặc cải tạo ngăn phòng nhanh mà không cần xây tường gạch. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn số lượng tấm cần dùng theo diện tích vách.
-
Tấm cemboard Allybuild 20mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao530.000₫Tấm Cemboard Allybuild 20mm là độ dày cao nhất trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1,22m x 2,44m. Phù hợp cho sàn kho vận có xe nâng động cơ hoạt động thường xuyên, sàn nhà xưởng mật độ máy móc dày đặc và nền lót cần độ cứng cao nhất trong dòng. Đây là mức chịu tải cao nhất mà Allybuild đáp ứng, công trình cần tải cao hơn nữa nên tham khảo DuraFlex Low Carbon 22mm hoặc 24mm.
-
Tấm cemboard Allybuild 18mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao380.000₫ – 480.000₫Khoảng giá: từ 380.000₫ đến 480.000₫Tấm Cemboard Allybuild 18mm dành cho sàn kho vận có tải trọng động, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Khác với 16mm chủ yếu chịu tải tĩnh, 18mm bắt đầu đáp ứng thêm tải trọng động khi xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển qua lại thường xuyên. Phù hợp cho sàn kho vận, xưởng sản xuất quy mô vừa và sàn tầng lửng dùng làm khu vực đóng gói, tập kết hàng hóa.
-
Tấm cemboard Allybuild 16mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao330.000₫ – 420.000₫Khoảng giá: từ 330.000₫ đến 420.000₫Tấm Cemboard Allybuild 16mm thuộc nhóm độ dày cao trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Phù hợp cho sàn nhà xưởng có mật độ người và thiết bị vừa đến lớn, sàn tầng lửng dùng làm khu đóng gói và sàn nhà tiền chế nhiều tầng cần chịu tải cao hơn nhà dân dụng thông thường. Với kho có xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển thường xuyên, nên cân nhắc lên 18mm.
-
Tấm cemboard Allybuild 14mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao295.000₫ – 390.000₫Khoảng giá: từ 295.000₫ đến 390.000₫Tấm Cemboard Allybuild 14mm dành cho sàn chịu lực trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Từ độ dày này, nhà cung cấp xếp vào nhóm sàn chịu lực thay vì chỉ sàn tải nhẹ như 12mm. Phù hợp cho sàn gác lửng tần suất sử dụng cao, sàn nhà tiền chế và lớp nền cho sàn gỗ công nghiệp hoặc sàn vinyl tại khu vực cần độ cứng cao.
-
Tấm cemboard Allybuild 4,5mm
Được xếp hạng 5.00 5 sao100.000₫Tấm Cemboard Allybuild 4,5mm là độ dày mỏng nhất trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm. Phù hợp cho trần nhà, trần thả khu vực khô ráo hoặc ẩm nhẹ như ban công có mái che, và đặc biệt hữu ích cho trần nhà vệ sinh nơi thạch cao dễ mục khi gặp ẩm thường xuyên. Đây là độ dày chỉ dùng cho trần và lớp lót nhẹ, không dùng cho vách chịu lực hay sàn.
Tấm Cemboard Allybuild: Giá, Thông Số Kỹ Thuật và Ứng Dụng Thi Công
Trả lời nhanh: Allybuild là công ty vật liệu xây dựng trong nước, sản xuất cả xi măng bao (PCB40, PCB50) và tấm xi măng cemboard. Nếu bạn tìm "xi măng Allybuild" để lót sàn, ốp vách hay làm trần, thứ bạn cần là tấm cemboard Allybuild. Đây không phải xi măng bao trộn bê tông. Tấm này thuộc phân khúc cemboard giá tốt, độ dày phổ biến từ 4,5mm đến 20mm, giá tham khảo từ 135.000 đến hơn 500.000 đồng một tấm khổ 1220x2440mm.
Xi măng Allybuild là gì? Đừng nhầm giữa xi măng bao và tấm xi măng
Đây là điểm nhiều người tìm kiếm bị nhầm. Hầu hết bài viết về Allybuild trên mạng cũng không nói rõ. Allybuild (Công ty Cổ phần Allybuild Việt Nam) bán hai dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau nhưng cùng mang tên "xi măng":
- Xi măng bao Allybuild. Xi măng Portland dạng bột, đóng bao 50kg hoặc xá, mã PCB40/PCB50, dùng để trộn vữa, đổ bê tông. Đây là vật liệu thô, không phải tấm.
- Tấm cemboard Allybuild (còn gọi tấm xi măng, tấm xi măng sợi). Tấm phẳng đã thành hình, ép từ xi măng Portland và sợi cellulose, dùng để lót sàn, làm vách, ốp trần. Đây là sản phẩm Vật Liệu Bảo Nguyên đang phân phối.
Nếu bạn đang tìm vật liệu thi công vách, sàn hoặc trần thì tấm cemboard mới là thứ cần dùng. Xi măng bao không thay thế được cho hạng mục này. Phần còn lại của bài chỉ nói về tấm cemboard Allybuild.
Tấm cemboard Allybuild là gì?
Tấm cemboard Allybuild là tấm phẳng làm từ khoảng 70% xi măng Portland, kết hợp sợi cellulose tinh chế và cát mịn oxit silic, ép dưới áp lực cao trên dây chuyền tự động. Quá trình ép tạo liên kết phân tử chặt, giúp tấm chịu nước, chịu lực và không bị mục như tấm thạch cao khi gặp ẩm.
Về bản chất, Allybuild cùng nhóm vật liệu với DuraFlex (Vĩnh Tường), Smartboard SCG, Sheraboard. Cả nhóm đều là cemboard gốc xi măng sợi. Khác biệt nằm ở xuất xứ (Allybuild sản xuất trong nước), mức giá, một số chỉ số kỹ thuật công bố.
Thông số kỹ thuật tấm cemboard Allybuild
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần chính | Khoảng 70% xi măng Portland, sợi cellulose, cát mịn oxit silic |
| Độ dày phổ biến | 4,5-20mm |
| Khổ tấm tiêu chuẩn | 1220 x 2440mm (một số độ dày có khổ 1000 x 2000mm) |
| Độ hút nước | Dưới 20% |
| Độ giãn nở sau ngâm nước 24h | Dưới 0,3% |
| Cường độ uốn dọc | Khoảng 12-13 MPa |
| Cường độ uốn ngang | Khoảng 10-11 MPa |
| Khả năng chống cháy | Không bắt cháy theo BS 476 Part 4; chịu nhiệt khoảng 150 phút ở 600°C |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | ASTM C1185 |
Nguồn: thông số kỹ thuật công bố trên website chính hãng Allybuild. Một số đại lý công bố con số khác, ví dụ độ hút nước, mức chịu nhiệt, cao hơn đáng kể. Đây thường là số liệu quảng cáo chưa kiểm chứng nên bài viết ưu tiên dùng số liệu từ nhà sản xuất.
Ưu điểm của tấm cemboard Allybuild
- Giá tốt hơn hàng nhập khẩu. Cùng độ dày, Allybuild thường rẻ hơn SCG Smartboard (Thái Lan) vì sản xuất trong nước, không cộng chi phí nhập khẩu.
- Chịu nước, không mục ẩm. Phù hợp khu vực ẩm, ban công, sân thượng. Đây là những vị trí thạch cao không dùng được lâu dài.
- Chống cháy, không sinh khói độc theo tiêu chuẩn BS 476 Part 4.
- Nhẹ hơn bê tông đúc, giảm tải trọng công trình, phù hợp cải tạo nhà cũ hoặc gác lửng.
- Thi công nhanh bằng vít bắn trực tiếp vào khung, không cần chờ đông kết như bê tông.
Hạn chế cần lưu ý trước khi chọn Allybuild
Không nhà cung cấp nào nói phần này, nhưng thực tế thi công cho thấy vài điểm cần cân nhắc:
- Thương hiệu chưa có bảng giá niêm yết công khai như DuraFlex. Giá trên thị trường dao động tùy đại lý, cần hỏi trực tiếp để có con số chính xác tại thời điểm mua.
- Độ dày trung bình (8-12mm) ít nơi công bố đầy đủ thông số so với các mốc phổ biến (4,5mm, 14-20mm). Nếu cần dùng cho hạng mục sàn chịu lực, nên xác nhận lại tải trọng cụ thể với đơn vị cung cấp trước khi thi công.
- Mối nối vẫn có thể nứt nếu thi công sai kỹ thuật. Đây là nhược điểm chung của mọi dòng cemboard, không riêng Allybuild. Phải xử lý bằng băng lưới, bột/keo chuyên dụng. Đừng bỏ qua bước này để tiết kiệm chi phí.
So sánh Allybuild với DuraFlex và Smartboard SCG
| Tiêu chí | Allybuild | DuraFlex (Vĩnh Tường) | Smartboard SCG (Thái Lan) |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Việt Nam | Việt Nam | Thái Lan (nhập khẩu) |
| Mức giá | Thấp nhất trong 3 dòng | Trung bình | Cao nhất |
| Bảng giá niêm yết | Không công khai | Có, công bố trên website hãng | Không công khai |
| Phù hợp nhất | Công trình cần tối ưu chi phí, hạng mục không đòi hỏi khắt khe về hồ sơ kỹ thuật | Công trình cần hồ sơ kỹ thuật rõ ràng, bảo hành minh bạch | Công trình yêu cầu độ nén cao, thương hiệu quốc tế |
Nếu ngân sách là ưu tiên hàng đầu và hạng mục không yêu cầu hồ sơ chứng nhận phức tạp, Allybuild là lựa chọn hợp lý. Nếu cần báo giá minh bạch để lập dự toán hoặc làm hồ sơ thầu, tấm Cemboard DuraFlex có lợi thế vì bảng giá niêm yết công khai từ hãng.
Ứng dụng của tấm cemboard Allybuild
- Lót sàn gác lửng, sàn nhà tiền chế, ban công, sân thượng (độ dày 14-20mm).
- Vách ngăn trong nhà và ngoài trời, thay thế tường gạch ở khu vực không chịu lực chính (6-10mm).
- Trần nhà, đặc biệt khu vực ẩm như nhà vệ sinh, ban công có mái che (4,5-6mm).
- Ốp mặt ngoài công trình cần chống cháy, chống ẩm.
Bảng giá tấm cemboard Allybuild tại Bảo Nguyên
| Độ dày | Khổ (mm) | Ứng dụng phù hợp | Giá tham khảo (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 4,5mm | 1220 x 2440 | Trần nhà | 135.000 |
| 8mm | 1220 x 2440 | Vách ngăn trong nhà | Liên hệ báo giá |
| 10mm | 1220 x 2440 | Vách ngoài trời | Liên hệ báo giá |
| 12mm | 1220 x 2440 | Sàn tải nhẹ, gác lửng | Liên hệ báo giá |
| 14mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 375.000 |
| 16mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 445.000 |
| 18mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 505.000 |
| 20mm | 1220 x 2440 | Sàn tải nặng | 515.000 |
Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt. Độ dày 8mm, 10mm, 12mm hiện cần liên hệ trực tiếp để nhận báo giá. Đây là dữ liệu còn thiếu, cần Khánh xác nhận và cập nhật giá thực tế trước khi đăng bài, không nên để trống khi publish vì ảnh hưởng trải nghiệm người mua. Xem đầy đủ bảng giá các dòng cemboard khác tại trang báo giá tấm cemboard 2026.
Nên chọn độ dày Allybuild nào cho từng hạng mục?
| Hạng mục | Độ dày khuyến nghị |
|---|---|
| Trần nhà | 4,5-6mm |
| Vách ngăn trong nhà | 6-10mm |
| Vách ngoài trời | 10-12mm (kèm khung mạ kẽm, xử lý chống thấm mối nối) |
| Sàn tải nhẹ, gác lửng | 12-16mm |
| Sàn chịu lực, nhà xưởng | 18-20mm |
Chọn dày hơn mức cần thiết chỉ làm tăng chi phí vật liệu lẫn khung xương mà không tăng thêm lợi ích tương ứng. Nếu chưa chắc diện tích và số lượng tấm cần mua, dùng công cụ ước tính số lượng tấm cemboard theo diện tích trước khi đặt hàng.
Lưu ý khi thi công tấm cemboard Allybuild
Allybuild thi công theo nguyên tắc chung của mọi dòng cemboard: cố định vào khung bằng vít chuyên dụng, chừa khe hở mối nối 3-5mm, xử lý mối nối bằng băng lưới cùng bột/keo chuyên dụng trước khi sơn phủ. Bỏ qua bước xử lý mối nối là nguyên nhân phổ biến nhất khiến bề mặt nứt sau vài tháng sử dụng, không riêng gì với Allybuild.
Với hạng mục sàn chịu lực, khoảng cách khung xương ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải của tấm. Xem chi tiết tại cách tính tải trọng chịu lực tấm cemboard và hướng dẫn thi công tấm cemboard đúng kỹ thuật từ A đến Z.
Câu hỏi thường gặp
Xi măng Allybuild và tấm cemboard Allybuild có phải cùng một sản phẩm không?
Không. Xi măng Allybuild là xi măng bao dạng bột (PCB40, PCB50) dùng trộn vữa, bê tông. Tấm cemboard Allybuild là tấm xi măng sợi đã thành hình, dùng lót sàn, làm vách, trần. Hai sản phẩm khác công dụng hoàn toàn.
Tấm cemboard Allybuild có chịu nước ngoài trời không?
Có, ở mức độ nhất định nhờ gốc xi măng không bị mục khi ẩm. Nhưng để dùng ngoài trời lâu dài, bắt buộc chọn độ dày từ 10mm trở lên, dùng khung mạ kẽm và xử lý chống thấm mối nối kỹ, tránh dùng tấm quá mỏng ở vị trí chịu mưa nắng trực tiếp.
Giá tấm cemboard Allybuild có rẻ hơn DuraFlex và SCG không?
Thường rẻ hơn ở cùng độ dày, vì đây là hàng sản xuất trong nước và chưa công bố bảng giá niêm yết cố định như DuraFlex. Mức chênh lệch cụ thể tùy thời điểm, nên liên hệ trực tiếp để so sánh giá thực tế.
Tấm cemboard Allybuild có phù hợp làm sàn chịu lực không?
Có, với độ dày 16-20mm. Với hạng mục sàn chịu tải lớn, nên yêu cầu đơn vị cung cấp xác nhận thông số chịu lực cụ thể theo khoảng cách khung xương thực tế, không chỉ dựa vào độ dày.
Cần tư vấn hoặc báo giá tấm cemboard Allybuild?
Vật Liệu Bảo Nguyên phân phối tấm cemboard Allybuild cùng các dòng DuraFlex, SCG Smartboard tại TP. Hồ Chí Minh. Gọi 0901 368 833 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo độ dày và số lượng cụ thể, kèm tư vấn chọn loại tấm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

