Tấm cemboard Allybuild 20mm
530.000₫
Tấm Cemboard Allybuild 20mm là độ dày cao nhất trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1,22m x 2,44m. Phù hợp cho sàn kho vận có xe nâng động cơ hoạt động thường xuyên, sàn nhà xưởng mật độ máy móc dày đặc và nền lót cần độ cứng cao nhất trong dòng. Đây là mức chịu tải cao nhất mà Allybuild đáp ứng, công trình cần tải cao hơn nữa nên tham khảo DuraFlex Low Carbon 22mm hoặc 24mm.
- Chính sách mua hàng
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN
1. Phạm vi giao hàng
- Nội thành TP. Hồ Chí Minh.
- Các tỉnh lân cận: [Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu].
- Các tỉnh còn lại: giao qua nhà xe hoặc đơn vị vận tải, chi phí báo trước khi xuất hàng.
2. Thời gian giao hàng
Khu vực Thời gian xử lý đơn Thời gian giao Nội thành TP.HCM Trong ngày làm việc [1-2 ngày làm việc] Tỉnh lân cận Trong ngày làm việc [2-3 ngày làm việc] Tỉnh xa [1 ngày làm việc] [3-7 ngày làm việc] Hàng cắt theo quy cách riêng cộng thêm [01-02 ngày] gia công. Đơn đặt trong ngày nghỉ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.
3. Chi phí vận chuyển
- Đơn hàng từ [15.000.000 đồng] trở lên trong khu vực nội thành TP.HCM: miễn phí vận chuyển.
- Dưới mức trên: phí tính theo khối lượng, kích thước kiện hàng và quãng đường, báo cụ thể trước khi xác nhận đơn.
- Giao tỉnh: phí theo biểu giá nhà xe, khách thanh toán trực tiếp cho nhà xe hoặc thanh toán cùng đơn hàng.
4. Điều kiện nhận hàng
- Đường vào công trình phải đủ rộng cho xe tải theo tải trọng đã thống nhất. Nếu xe không vào được, khách chịu chi phí trung chuyển.
- Đơn giá vận chuyển không bao gồm công bốc xếp lên tầng, trừ khi có thỏa thuận riêng.
- Khách kiểm tra số lượng và tình trạng hàng ngay khi nhận, ký biên bản giao nhận. Hư hỏng do vận chuyển cần được ghi nhận tại thời điểm giao.
5. Bảo quản sau khi nhận
Tấm xi măng, tấm bê tông nhẹ và ván ép cần kê phẳng trên pallet, để nơi khô ráo, che chắn khỏi mưa nắng trực tiếp, không xếp chồng vượt chiều cao khuyến cáo. Hư hỏng do bảo quản sai không thuộc phạm vi đổi trả.
6. Liên hệ vận chuyển
Hotline và Zalo: 0901 368 833
CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA
1. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho toàn bộ hàng hóa do Vật Liệu Bảo Nguyên cung cấp tại thị trường Việt Nam, bao gồm bán lẻ, bán sỉ và giao hàng công trình.
2. Trường hợp được đổi trả
Vật Liệu Bảo Nguyên tiếp nhận đổi hoặc trả hàng khi:
- Hàng giao không đúng chủng loại, quy cách, độ dày hoặc số lượng so với đơn đặt hàng.
- Hàng bị nứt, vỡ, cong vênh, móp mép hoặc hư hỏng do quá trình vận chuyển của bên bán.
- Hàng có lỗi từ nhà sản xuất, được xác định qua kiểm tra thực tế.
- Hàng còn nguyên kiện, chưa qua cắt, chưa qua thi công, còn nguyên tem nhãn và bao bì.
3. Trường hợp không áp dụng đổi trả
- Hàng đã cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu của khách.
- Hàng đã thi công, đã khoan, đã bắt vít, đã dán keo hoặc đã sơn phủ.
- Hàng hư hỏng do bảo quản sai cách sau khi nhận: để ngoài trời, kê không phẳng, xếp chồng quá tải, ngấm nước kéo dài.
- Hàng đặt riêng theo đơn nhập khẩu hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu.
- Hàng khuyến mại, hàng thanh lý, hàng tồn kho đã thông báo rõ tình trạng tại thời điểm bán.
4. Thời hạn
- Hàng lỗi, hư hỏng hoặc sai quy cách: báo trong vòng [24 giờ] kể từ khi nhận hàng, kèm hình ảnh hiện trạng và biên bản giao nhận.
- Hàng nguyên kiện chưa thi công, khách đổi ý: trong vòng [07 ngày] kể từ ngày nhận hàng.
5. Điều kiện và chi phí
- Lỗi thuộc về Vật Liệu Bảo Nguyên: đổi hàng mới hoặc hoàn tiền, miễn phí vận chuyển hai chiều.
- Khách đổi ý với hàng nguyên kiện: khách chịu chi phí vận chuyển hai chiều và phí xử lý hàng hoàn [20% giá trị đơn hàng].
- Hàng hoàn phải còn nguyên đai kiện, không móp mép, không thấm nước.
6. Quy trình
- Liên hệ 0901 368 833 hoặc Zalo cùng số, cung cấp mã đơn hàng và hình ảnh hiện trạng.
- Bảo Nguyên xác nhận trong vòng [24 giờ làm việc].
- Thu xếp lịch thu hồi hàng hoặc khách gửi về địa chỉ 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh.
- Kiểm tra hàng hoàn và xử lý đổi hàng hoặc hoàn tiền trong vòng [03–05 ngày làm việc].
7. Hoàn tiền
Hoàn theo đúng phương thức thanh toán ban đầu. Chuyển khoản ngân hàng hoàn trong [03-05 ngày làm việc] kể từ khi hàng hoàn được nghiệm thu.
8. Liên hệ
Vật Liệu Bảo Nguyên – 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Hotline và Zalo: 0901 368 833 – Website: vatlieubaonguyen.vn
- Đặt câu hỏi
Tấm Cemboard Allybuild 20mm là gì?
Tấm Cemboard Allybuild 20mm là độ dày cao nhất trong dòng Cemboard Allybuild của Bảo Nguyên, dành cho sàn tải nặng. Đây là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, theo công bố của nhà cung cấp trên trang danh mục sản phẩm.
Lưu ý: xi măng bao Allybuild (PCB40, PCB50, dạng bột trộn vữa) và tấm cemboard Allybuild là hai sản phẩm hoàn toàn khác nhau. Bài này chỉ nói về tấm cemboard dùng làm sàn, vách, trần. Cemboard Allybuild là dòng riêng biệt so với DuraFlex Low Carbon và Cemboard X2, dù cả ba dòng đều có độ dày 20mm. Lưu ý dòng DuraFlex Low Carbon có thêm các độ dày 22mm và 24mm, trong khi Allybuild và X2 đều dừng ở 20mm. Xem trang Tấm Cemboard để so sánh toàn bộ các dòng sản phẩm.
Cấu tạo
Theo thông tin công bố của nhà cung cấp, tấm Allybuild sản xuất từ khoảng 70% xi măng Portland, kết hợp sợi cellulose tinh chế và cát mịn oxit silic, ép dưới áp lực cao trên dây chuyền tự động. Nhà sản xuất tham chiếu tiêu chuẩn ASTM C1185. Đây là thông tin theo công bố của nhà cung cấp; Bảo Nguyên chưa có tài liệu kiểm định độc lập xác nhận các thông số này.
Đặc điểm nổi bật
Allybuild cùng nhóm vật liệu cemboard gốc xi măng sợi với DuraFlex Low Carbon, khác nhóm với X2 (Calcium Silicate). Tấm có độ hút nước dưới 20%, độ giãn nở sau ngâm nước 24 giờ dưới 0,3%, cường độ uốn dọc khoảng 12-13 MPa và cường độ uốn ngang khoảng 10-11 MPa, chống cháy tham chiếu BS 476 Part 4. 20mm là độ dày cao nhất trong dòng Allybuild, chịu được tải trọng cao hơn 18mm, phù hợp khu vực có xe nâng động cơ hoặc mật độ hàng hóa rất nặng.
Kích thước và quy cách
Tấm Allybuild 20mm có khổ tiêu chuẩn 1,22m x 2,44m, khác với 14-18mm có thêm lựa chọn khổ 1m x 2m. Đây là độ dày nặng nhất trong dòng Allybuild, nên tính toán phương án vận chuyển và nâng hạ phù hợp khi lắp đặt.
Ứng dụng thực tế của tấm Allybuild 20mm
Tấm Allybuild 20mm phù hợp nhất cho:
- Sàn kho vận có xe nâng động cơ hoạt động thường xuyên
- Sàn nhà xưởng có mật độ máy móc dày đặc, nhiều điểm tải trọng tập trung liền kề
- Nền lót cho hạng mục cần độ cứng cao nhất mà dòng Allybuild có thể đáp ứng
Đây là mức chịu tải cao nhất trong dòng Allybuild. Với công trình cần chịu tải cao hơn nữa, nên tham khảo DuraFlex Low Carbon 22mm hoặc 24mm. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn chọn đúng độ dày và dòng sản phẩm phù hợp.
Allybuild 20mm khác Allybuild 18mm ở điểm nào
18mm đã đáp ứng tốt phần lớn kho vận và xưởng có xe đẩy, xe nâng tay hoạt động thường xuyên. 20mm dành cho trường hợp tải trọng cao hơn nữa, ví dụ xe nâng động cơ hoặc khu vực có mật độ máy móc dày đặc. Nếu công trình đã dùng tốt với 18mm hoặc chỉ có xe nâng tay thông thường, không cần thiết phải lên 20mm chỉ để an toàn hơn vì chi phí sẽ tăng đáng kể. Xem thêm Allybuild 18mm.
Allybuild 20mm khác DuraFlex Low Carbon 20mm ở điểm nào
Hai sản phẩm cùng độ dày 20mm nhưng khác xuất xứ và mức giá. DuraFlex Low Carbon 20mm có bảng giá niêm yết công khai từ hãng và còn thêm 22mm, 24mm cho công trình cần tải cao hơn nữa. Allybuild là hàng sản xuất trong nước, giá thường thấp hơn ở cùng độ dày nhưng nhà sản xuất chưa công bố bảng giá niêm yết chính thức; giá tham khảo là giá bán của Bảo Nguyên, có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng. Việc chọn dòng nào nên dựa trên ngân sách, tiến độ cung ứng và khả năng cần nâng độ dày về sau.
Allybuild 20mm khác X2 20mm ở điểm nào
X2 20mm thuộc nhóm Calcium Silicate, khác nhóm vật liệu với Allybuild (xi măng sợi cellulose). Cả hai đều là độ dày cao nhất trong dòng của mình và đều được giới thiệu cho sàn tải nặng, nhưng khác nhà cung cấp nên khác quy trình sản xuất và thông số công bố. Không có căn cứ độc lập để xếp hạng dòng nào chịu lực tốt hơn dòng nào ở cùng độ dày, nên lựa chọn nên dựa trên ngân sách, tồn kho tại thời điểm mua và tư vấn cụ thể theo yêu cầu công trình.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày | 20mm (cao nhất dòng Allybuild) |
| Khổ tấm | 1,22m x 2,44m |
| Thành phần | Khoảng 70% xi măng Portland, sợi cellulose, cát mịn oxit silic (theo công bố NCC) |
| Độ hút nước | Dưới 20% (theo công bố NCC) |
| Cường độ uốn dọc / ngang | Khoảng 12-13 MPa / 10-11 MPa (theo công bố NCC) |
| Khả năng chống cháy | Tham chiếu BS 476 Part 4 (theo công bố NCC) |
| Ứng dụng khuyến nghị | Sàn kho vận xe nâng động cơ, xưởng mật độ máy móc cao |
Bảo Nguyên chưa có số liệu tải trọng theo kg/m² hoặc kiểm định độc lập cho độ dày 20mm từ nhà sản xuất. Đây là công trình có yêu cầu kỹ thuật cao nhất trong dòng Allybuild, cần khảo sát thực tế và tham khảo ý kiến kỹ sư kết cấu trước khi thi công.
Hướng dẫn thi công
- Khảo sát kỹ vị trí đặt máy móc, xe nâng trước khi thiết kế hệ dầm đỡ, tham khảo kỹ sư kết cấu với công trình quy mô lớn
- Bố trí hệ dầm đỡ chắc chắn, gia cường tại các cụm thiết bị đặt gần nhau hoặc lối đi có xe nâng động cơ
- Cố định tấm bằng vít chuyên dụng chịu lực cao, kiểm tra kỹ từng điểm liên kết trước khi đưa vào vận hành
- Sử dụng thiết bị nâng hạ chuyên dụng khi vận chuyển và lắp đặt do trọng lượng tấm lớn nhất dòng Allybuild
Xem thêm hướng dẫn thi công tấm Cemboard đúng kỹ thuật từ A đến Z để nắm quy trình đầy đủ.
Ưu điểm
- Giá tốt hơn hàng nhập khẩu và thường thấp hơn DuraFlex ở cùng độ dày
- Chịu tải cao nhất trong dòng Allybuild, phù hợp xe nâng động cơ và xưởng mật độ máy móc cao
- Vẫn nhẹ hơn đáng kể so với sàn bê tông cốt thép cùng khả năng chịu tải tương đối
- Thi công khô, không cần chờ thời gian đông kết như giải pháp bê tông truyền thống
Hạn chế
- Giá cao nhất trong dòng Allybuild, chỉ nên dùng khi công trình thực sự cần thiết
- Trọng lượng tấm lớn nhất dòng Allybuild, cần thiết bị nâng hạ chuyên dụng khi vận chuyển và lắp đặt
- Là độ dày cao nhất của Allybuild, nếu công trình cần chịu tải cao hơn nữa phải chuyển sang dòng DuraFlex Low Carbon 22mm hoặc 24mm
- Nhà sản xuất chưa công bố bảng giá niêm yết chính thức như DuraFlex, nên liên hệ để xác nhận giá tại thời điểm mua
Báo giá
Giá tấm Cemboard Allybuild 20mm khoảng 530.000đ, theo giá bán của Bảo Nguyên công khai trên trang danh mục sản phẩm, thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Xem bảng giá cập nhật tại Giá Tấm Cemboard 2026. Bạn cũng có thể liên hệ Bảo Nguyên qua hotline 0901 368 833 để nhận báo giá theo khối lượng thực tế của công trình.
Câu hỏi thường gặp
Tấm Allybuild 20mm có phải độ dày dày nhất của dòng Allybuild không?
Đúng vậy, 20mm là độ dày cao nhất hiện có trong dòng Allybuild. Với tải trọng cao hơn nữa, cần tham khảo dòng DuraFlex Low Carbon có thêm 22mm và 24mm.
Vì sao không dùng 18mm cho xưởng có xe nâng động cơ?
18mm phù hợp với xe đẩy tay và xe nâng tay. Xe nâng động cơ hoặc mật độ máy móc dày đặc nên chọn 20mm để tăng biên độ an toàn.
Allybuild 20mm có gì khác DuraFlex và X2 cùng độ dày?
Allybuild thường rẻ hơn DuraFlex nhưng chưa có bảng giá niêm yết chính thức. X2 và Allybuild đều dừng ở 20mm, trong khi DuraFlex còn có thêm 22mm, 24mm cho tải trọng cao hơn.
Thi công tấm Allybuild 20mm có cần thiết bị đặc biệt không?
Cần thiết bị nâng hạ chuyên dụng do trọng lượng tấm lớn nhất dòng Allybuild, không nên di chuyển thủ công để đảm bảo an toàn lao động.
Nếu bạn chưa chắc công trình cần Allybuild 18mm, 20mm hay nên chuyển sang dòng DuraFlex Low Carbon cho tải trọng cao hơn, liên hệ Bảo Nguyên để được khảo sát và tư vấn theo đúng tải trọng thực tế.
Dựa trên 2 đánh giá
|
|
|
100% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
2 đánh giá về Tấm cemboard Allybuild 20mm
Sản phẩm liên quan
Tấm cemboard Allybuild 16mm
Tấm Cemboard Allybuild 16mm thuộc nhóm độ dày cao trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Phù hợp cho sàn nhà xưởng có mật độ người và thiết bị vừa đến lớn, sàn tầng lửng dùng làm khu đóng gói và sàn nhà tiền chế nhiều tầng cần chịu tải cao hơn nhà dân dụng thông thường. Với kho có xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển thường xuyên, nên cân nhắc lên 18mm.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 14mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 14mm – giá 465.000đ/tấm, dành cho hạng mục cần thêm biên độ chịu tải, sàn tải tĩnh trong xưởng, bậc thang lối đi ngoài trời. Xem thông số, ưu nhược điểm, hướng dẫn thi công.
Tấm cemboard Allybuild 12mm
Tấm Cemboard Allybuild 12mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, dùng cho sàn tải nhẹ và gác lửng. Phù hợp sàn gác lửng nhà ở tải trọng nhẹ đến trung bình, sàn nhà tiền chế, nhà container không yêu cầu chịu tải công nghiệp, hoặc vách ngoài trời cần độ cứng cao hơn 10mm. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn khoảng cách khung phù hợp và nhận báo giá theo diện tích sàn.
Tấm cemboard Allybuild 14mm
Tấm Cemboard Allybuild 14mm dành cho sàn chịu lực trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Từ độ dày này, nhà cung cấp xếp vào nhóm sàn chịu lực thay vì chỉ sàn tải nhẹ như 12mm. Phù hợp cho sàn gác lửng tần suất sử dụng cao, sàn nhà tiền chế và lớp nền cho sàn gỗ công nghiệp hoặc sàn vinyl tại khu vực cần độ cứng cao.
Tấm cemboard Allybuild 8mm
Tấm Cemboard Allybuild 8mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, có mức giá thường thấp hơn cả DuraFlex và X2 cùng độ dày. Phù hợp vách ngăn trong nhà, văn phòng, phòng trọ, ốp tường trang trí hoặc cải tạo ngăn phòng nhanh mà không cần xây tường gạch. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn số lượng tấm cần dùng theo diện tích vách.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 10mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 10mm – giá 325.000đ/tấm, mốc chịu lực cao nhất nhóm sàn-vách thông dụng. Xem thông số, ứng dụng, bảo quản và hướng dẫn thi công.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 20mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 20mm – độ dày cao nhất trong dải sản phẩm, dành cho hạng mục cần biên an toàn kỹ thuật cao theo chỉ định kỹ sư kết cấu. Xem thông số, ứng dụng, checklist trước khi chọn.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 16mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 16mm – giá 495.000đ/tấm. Thông số kỹ thuật, ứng dụng vách chịu tải, so sánh với 15mm/18mm, hướng dẫn thi công và bảng giá.
Tấm Sheraboard 3.2mm
Tấm Sheraboard 3,2mm là độ dày mỏng nhất và giá rẻ nhất trong dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan, dùng cho trần nhà không chịu lực. Chịu ẩm tốt hơn thạch cao, phù hợp trần khu vực khô ráo như phòng khách, phòng ngủ hoặc trần thả ít va đập. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn và nhận báo giá theo diện tích trần.
Tấm Sheraboard 3.5mm
Tấm Sheraboard 3,5mm là tấm cemboard nhập khẩu Thái Lan dùng cho trần nhà, có 2 khổ để lựa chọn: khổ nhỏ 1210 x 603mm cho trần thả module, khổ lớn 2440 x 1220mm cho trần liền tấm. Chịu ẩm tốt hơn thạch cao, phù hợp cả trần khu vực ẩm nhẹ như ban công có mái che. Liên hệ Bảo Nguyên để chọn đúng khổ theo kiểu trần và diện tích thi công.
Tấm Sheraboard 18mm
Tấm Sheraboard 18mm là tấm cemboard nhập khẩu Thái Lan thuộc nhóm tấm sàn dày, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm. Chịu tải tốt hơn 15mm khi có hệ khung đỡ phù hợp, thích hợp sàn tải nhẹ diện tích lớn như gác lửng nhiều phòng hoặc nhà tiền chế. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn hệ dầm đỡ và nhận báo giá theo khối lượng công trình.
Tấm cemboard Allybuild 18mm
Tấm Cemboard Allybuild 18mm dành cho sàn kho vận có tải trọng động, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Khác với 16mm chủ yếu chịu tải tĩnh, 18mm bắt đầu đáp ứng thêm tải trọng động khi xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển qua lại thường xuyên. Phù hợp cho sàn kho vận, xưởng sản xuất quy mô vừa và sàn tầng lửng dùng làm khu vực đóng gói, tập kết hàng hóa.











Chị Hương –
Mình đánh giá tốt về thái độ phục vụ của đội ngũ Bảo Nguyên. Đặt hàng nhanh, thông tin sản phẩm được tư vấn khá rõ ràng và khi có vấn đề cần hỏi thì được hỗ trợ kịp thời.
baonguyen –
Mình mua Allybuild về làm vách, tấm chắc, thi công khá dễ. Hàng Việt Nam nhưng chất lượng ổn trong tầm giá