Tấm cemboard Allybuild 16mm
330.000₫ – 420.000₫Khoảng giá: từ 330.000₫ đến 420.000₫
Tấm Cemboard Allybuild 16mm thuộc nhóm độ dày cao trong dòng Cemboard Allybuild, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Phù hợp cho sàn nhà xưởng có mật độ người và thiết bị vừa đến lớn, sàn tầng lửng dùng làm khu đóng gói và sàn nhà tiền chế nhiều tầng cần chịu tải cao hơn nhà dân dụng thông thường. Với kho có xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển thường xuyên, nên cân nhắc lên 18mm.
- Chính sách mua hàng
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN
1. Phạm vi giao hàng
- Nội thành TP. Hồ Chí Minh.
- Các tỉnh lân cận: [Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu].
- Các tỉnh còn lại: giao qua nhà xe hoặc đơn vị vận tải, chi phí báo trước khi xuất hàng.
2. Thời gian giao hàng
Khu vực Thời gian xử lý đơn Thời gian giao Nội thành TP.HCM Trong ngày làm việc [1-2 ngày làm việc] Tỉnh lân cận Trong ngày làm việc [2-3 ngày làm việc] Tỉnh xa [1 ngày làm việc] [3-7 ngày làm việc] Hàng cắt theo quy cách riêng cộng thêm [01-02 ngày] gia công. Đơn đặt trong ngày nghỉ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.
3. Chi phí vận chuyển
- Đơn hàng từ [15.000.000 đồng] trở lên trong khu vực nội thành TP.HCM: miễn phí vận chuyển.
- Dưới mức trên: phí tính theo khối lượng, kích thước kiện hàng và quãng đường, báo cụ thể trước khi xác nhận đơn.
- Giao tỉnh: phí theo biểu giá nhà xe, khách thanh toán trực tiếp cho nhà xe hoặc thanh toán cùng đơn hàng.
4. Điều kiện nhận hàng
- Đường vào công trình phải đủ rộng cho xe tải theo tải trọng đã thống nhất. Nếu xe không vào được, khách chịu chi phí trung chuyển.
- Đơn giá vận chuyển không bao gồm công bốc xếp lên tầng, trừ khi có thỏa thuận riêng.
- Khách kiểm tra số lượng và tình trạng hàng ngay khi nhận, ký biên bản giao nhận. Hư hỏng do vận chuyển cần được ghi nhận tại thời điểm giao.
5. Bảo quản sau khi nhận
Tấm xi măng, tấm bê tông nhẹ và ván ép cần kê phẳng trên pallet, để nơi khô ráo, che chắn khỏi mưa nắng trực tiếp, không xếp chồng vượt chiều cao khuyến cáo. Hư hỏng do bảo quản sai không thuộc phạm vi đổi trả.
6. Liên hệ vận chuyển
Hotline và Zalo: 0901 368 833
CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA
1. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho toàn bộ hàng hóa do Vật Liệu Bảo Nguyên cung cấp tại thị trường Việt Nam, bao gồm bán lẻ, bán sỉ và giao hàng công trình.
2. Trường hợp được đổi trả
Vật Liệu Bảo Nguyên tiếp nhận đổi hoặc trả hàng khi:
- Hàng giao không đúng chủng loại, quy cách, độ dày hoặc số lượng so với đơn đặt hàng.
- Hàng bị nứt, vỡ, cong vênh, móp mép hoặc hư hỏng do quá trình vận chuyển của bên bán.
- Hàng có lỗi từ nhà sản xuất, được xác định qua kiểm tra thực tế.
- Hàng còn nguyên kiện, chưa qua cắt, chưa qua thi công, còn nguyên tem nhãn và bao bì.
3. Trường hợp không áp dụng đổi trả
- Hàng đã cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu của khách.
- Hàng đã thi công, đã khoan, đã bắt vít, đã dán keo hoặc đã sơn phủ.
- Hàng hư hỏng do bảo quản sai cách sau khi nhận: để ngoài trời, kê không phẳng, xếp chồng quá tải, ngấm nước kéo dài.
- Hàng đặt riêng theo đơn nhập khẩu hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu.
- Hàng khuyến mại, hàng thanh lý, hàng tồn kho đã thông báo rõ tình trạng tại thời điểm bán.
4. Thời hạn
- Hàng lỗi, hư hỏng hoặc sai quy cách: báo trong vòng [24 giờ] kể từ khi nhận hàng, kèm hình ảnh hiện trạng và biên bản giao nhận.
- Hàng nguyên kiện chưa thi công, khách đổi ý: trong vòng [07 ngày] kể từ ngày nhận hàng.
5. Điều kiện và chi phí
- Lỗi thuộc về Vật Liệu Bảo Nguyên: đổi hàng mới hoặc hoàn tiền, miễn phí vận chuyển hai chiều.
- Khách đổi ý với hàng nguyên kiện: khách chịu chi phí vận chuyển hai chiều và phí xử lý hàng hoàn [20% giá trị đơn hàng].
- Hàng hoàn phải còn nguyên đai kiện, không móp mép, không thấm nước.
6. Quy trình
- Liên hệ 0901 368 833 hoặc Zalo cùng số, cung cấp mã đơn hàng và hình ảnh hiện trạng.
- Bảo Nguyên xác nhận trong vòng [24 giờ làm việc].
- Thu xếp lịch thu hồi hàng hoặc khách gửi về địa chỉ 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh.
- Kiểm tra hàng hoàn và xử lý đổi hàng hoặc hoàn tiền trong vòng [03–05 ngày làm việc].
7. Hoàn tiền
Hoàn theo đúng phương thức thanh toán ban đầu. Chuyển khoản ngân hàng hoàn trong [03-05 ngày làm việc] kể từ khi hàng hoàn được nghiệm thu.
8. Liên hệ
Vật Liệu Bảo Nguyên – 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Hotline và Zalo: 0901 368 833 – Website: vatlieubaonguyen.vn
- Đặt câu hỏi
Tấm Cemboard Allybuild 16mm là gì?
Tấm Cemboard Allybuild 16mm là độ dày dành cho sàn chịu lực cao trong dòng Cemboard Allybuild của Bảo Nguyên, có 2 khổ tấm: 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Đây là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, theo công bố của nhà cung cấp trên trang danh mục sản phẩm.
Lưu ý: xi măng bao Allybuild (PCB40, PCB50, dạng bột trộn vữa) và tấm cemboard Allybuild là hai sản phẩm hoàn toàn khác nhau. Bài này chỉ nói về tấm cemboard dùng làm sàn, vách, trần. Cemboard Allybuild là dòng riêng biệt so với DuraFlex Low Carbon và Cemboard X2, dù cả ba dòng đều có độ dày 16mm. Xem trang Tấm Cemboard để so sánh toàn bộ các dòng sản phẩm.
Cấu tạo
Theo thông tin công bố của nhà cung cấp, tấm Allybuild sản xuất từ khoảng 70% xi măng Portland, kết hợp sợi cellulose tinh chế và cát mịn oxit silic, ép dưới áp lực cao trên dây chuyền tự động. Nhà sản xuất tham chiếu tiêu chuẩn ASTM C1185. Đây là thông tin theo công bố của nhà cung cấp; Bảo Nguyên chưa có tài liệu kiểm định độc lập xác nhận các thông số này.
Đặc điểm nổi bật
Allybuild cùng nhóm vật liệu cemboard gốc xi măng sợi với DuraFlex Low Carbon, khác nhóm với X2 (Calcium Silicate). Tấm có độ hút nước dưới 20%, độ giãn nở sau ngâm nước 24 giờ dưới 0,3%, cường độ uốn dọc khoảng 12-13 MPa và cường độ uốn ngang khoảng 10-11 MPa, chống cháy tham chiếu BS 476 Part 4. 16mm thuộc nhóm độ dày cao trong dòng Allybuild, phù hợp công trình có mật độ người và thiết bị lớn hơn mức 14mm đáp ứng.
Kích thước và quy cách
Tấm Allybuild 16mm có 2 khổ: 1m x 2m và 1,22m x 2,44m, giống các độ dày từ 14mm trở lên. Với công trình diện tích lớn, nên tính toán số lượng tấm theo từng khổ để tối ưu chi phí và giảm hao hụt khi cắt.
Ứng dụng thực tế của tấm Allybuild 16mm
Tấm Allybuild 16mm phù hợp nhất cho:
- Sàn nhà xưởng có mật độ người và thiết bị vừa đến lớn
- Sàn tầng lửng nhà xưởng dùng làm khu vực đóng gói, tập kết hàng hóa
- Sàn nhà tiền chế nhiều tầng cần chịu tải cao hơn nhà dân dụng thông thường
Với công trình quy mô xưởng, nên khảo sát cụ thể vị trí đặt máy móc trước khi thiết kế hệ khung. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn kết cấu khung phù hợp và nhận báo giá theo diện tích công trình.
Allybuild 16mm khác Allybuild 14mm ở điểm nào
14mm phù hợp sàn gác lửng dùng thường xuyên và nhà tiền chế dân dụng. 16mm dày hơn, chịu tải cao hơn, phù hợp nhà xưởng có mật độ người và thiết bị lớn hơn. Nếu công trình chỉ là nhà ở hoặc nhà tiền chế thông thường không có yêu cầu tải trọng đặc biệt, Allybuild 14mm vẫn là lựa chọn tiết kiệm hơn.
Allybuild 16mm khác Allybuild 18mm ở điểm nào
18mm dày hơn, chịu tải cao hơn nữa, phù hợp kho vận có xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển thường xuyên. 16mm vẫn đủ dùng cho xưởng có máy móc cố định, không có phương tiện vận chuyển nội bộ hoạt động liên tục. Xem thêm Allybuild 18mm nếu công trình có xe di chuyển thường xuyên.
Allybuild 16mm khác DuraFlex Low Carbon 16mm ở điểm nào
Hai sản phẩm cùng độ dày 16mm nhưng khác xuất xứ và mức giá. DuraFlex Low Carbon 16mm có bảng giá niêm yết công khai từ hãng, phù hợp khi cần hồ sơ kỹ thuật rõ ràng cho dự toán hoặc hồ sơ thầu. Allybuild là hàng sản xuất trong nước, giá thường thấp hơn ở cùng độ dày nhưng nhà sản xuất chưa công bố bảng giá niêm yết chính thức; giá tham khảo là giá bán của Bảo Nguyên, có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng. Việc chọn dòng nào nên dựa trên ngân sách và yêu cầu hồ sơ của công trình.
Allybuild 16mm khác X2 16mm ở điểm nào
X2 16mm thuộc nhóm Calcium Silicate, khác nhóm vật liệu với Allybuild (xi măng sợi cellulose). Cả hai đều được giới thiệu cho sàn chịu lực ở độ dày 16mm, nhưng khác nhà cung cấp nên khác quy trình sản xuất và thông số công bố. Không có căn cứ độc lập để xếp hạng dòng nào chịu lực tốt hơn dòng nào ở cùng độ dày, nên lựa chọn nên dựa trên ngân sách, tồn kho tại thời điểm mua và tư vấn cụ thể theo yêu cầu công trình.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày | 16mm |
| Khổ tấm | 1m x 2m hoặc 1,22m x 2,44m |
| Thành phần | Khoảng 70% xi măng Portland, sợi cellulose, cát mịn oxit silic (theo công bố NCC) |
| Độ hút nước | Dưới 20% (theo công bố NCC) |
| Cường độ uốn dọc / ngang | Khoảng 12-13 MPa / 10-11 MPa (theo công bố NCC) |
| Khả năng chống cháy | Tham chiếu BS 476 Part 4 (theo công bố NCC) |
| Ứng dụng khuyến nghị | Sàn nhà xưởng, sàn tầng lửng mật độ vừa đến lớn |
Bảo Nguyên chưa có số liệu tải trọng theo kg/m² hoặc kiểm định độc lập cho độ dày 16mm từ nhà sản xuất. Với công trình quy mô xưởng, nên khảo sát thực tế và tham khảo ý kiến kỹ sư kết cấu trước khi thi công.
Hướng dẫn thi công
- Khảo sát vị trí đặt máy móc, thiết bị trước khi thiết kế hệ dầm đỡ, tham khảo kỹ sư kết cấu với công trình quy mô lớn
- Bố trí dầm đỡ chắc chắn, gia cường tại các cụm thiết bị đặt gần nhau
- Cố định tấm bằng vít chuyên dụng chịu lực, kiểm tra kỹ từng điểm liên kết trước khi đưa vào sử dụng
- Chừa khe hở mối nối 3-5mm, xử lý bằng băng lưới cùng bột hoặc keo chuyên dụng trước khi lát lớp hoàn thiện
Xem thêm hướng dẫn thi công tấm Cemboard đúng kỹ thuật từ A đến Z để nắm quy trình đầy đủ.
Ưu điểm
- Giá tốt hơn hàng nhập khẩu và thường thấp hơn DuraFlex ở cùng độ dày
- Chịu tải cao hơn 14mm, phù hợp nhà xưởng mật độ người và thiết bị lớn
- Có 2 khổ tấm, linh hoạt khi tính toán diện tích công trình lớn
- Vẫn nhẹ hơn đáng kể so với sàn bê tông cùng khả năng chịu tải tương đối
Hạn chế
- Với kho vận có xe đẩy hoặc xe nâng di chuyển thường xuyên, nên cân nhắc 18mm để chịu được tải trọng động tốt hơn
- Nhà sản xuất chưa công bố bảng giá niêm yết chính thức như DuraFlex, nên liên hệ để xác nhận giá tại thời điểm mua
- Chưa có số liệu tải trọng kg/m² cụ thể để tính toán chính xác cho từng loại công trình
Báo giá
Giá tấm Cemboard Allybuild 16mm khoảng 330.000đ đến 420.000đ tùy khổ tấm, theo giá bán của Bảo Nguyên công khai trên trang danh mục sản phẩm, thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Xem bảng giá cập nhật tại Giá Tấm Cemboard 2026. Bạn cũng có thể liên hệ Bảo Nguyên qua hotline 0901 368 833 để nhận báo giá theo khối lượng thực tế của công trình.
Câu hỏi thường gặp
Tấm Allybuild 16mm có phù hợp cho sàn nhà xưởng không?
Theo công bố của nhà cung cấp, 16mm phù hợp sàn nhà xưởng có mật độ người và thiết bị vừa đến lớn, chịu tải cao hơn 14mm.
Allybuild 16mm có gì khác Allybuild 14mm và 18mm?
14mm phù hợp sàn gác lửng và nhà tiền chế dân dụng. 16mm chịu tải cao hơn, dùng cho xưởng mật độ lớn. 18mm chịu thêm tải trọng động từ xe đẩy, xe nâng tay di chuyển thường xuyên.
Allybuild 16mm có gì khác DuraFlex và X2 cùng độ dày?
Allybuild thường rẻ hơn DuraFlex nhưng chưa có bảng giá niêm yết chính thức. Cả Allybuild và X2 đều được giới thiệu cho sàn chịu lực ở độ dày 16mm; nên chọn theo ngân sách và tư vấn thực tế.
Tấm Allybuild 16mm có cần thiết bị thi công đặc biệt không?
Nên có hệ dầm đỡ được tính toán kỹ theo tải trọng thực tế và tham khảo kỹ sư kết cấu với công trình quy mô xưởng, không bắt buộc thiết bị nâng hạ đặc biệt như các độ dày lớn hơn.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn Allybuild 16mm hay 18mm cho sàn nhà xưởng, hay cân nhắc thêm DuraFlex và X2 cùng độ dày, liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn theo đúng tải trọng và yêu cầu công trình.
| Kích thước | 1m x 2m, 1.22m x 2.44m |
|---|
Dựa trên 2 đánh giá
|
|
|
100% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
2 đánh giá về Tấm cemboard Allybuild 16mm
Sản phẩm liên quan
Tấm Sheraboard 18mm
Tấm Sheraboard 18mm là tấm cemboard nhập khẩu Thái Lan thuộc nhóm tấm sàn dày, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm. Chịu tải tốt hơn 15mm khi có hệ khung đỡ phù hợp, thích hợp sàn tải nhẹ diện tích lớn như gác lửng nhiều phòng hoặc nhà tiền chế. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn hệ dầm đỡ và nhận báo giá theo khối lượng công trình.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 3.5mm
Tấm Smartboard SCG 3.5mm, độ dày mỏng nhất trong dòng, chuyên ốp trần nhẹ trong nhà. Giá 110.000đ/tấm, khổ 1220x2440mm.
Tấm cemboard Allybuild 10mm
Tấm Cemboard Allybuild 10mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, được định vị cho vách ngoài trời. Phù hợp ốp mặt ngoài công trình chịu mưa nắng, vách ngăn trong nhà cần độ cứng cao hơn 8mm, hoặc lớp nền cho vật liệu hoàn thiện ngoài trời khi thi công đúng kỹ thuật chống thấm mối nối. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn giải pháp thi công và nhận báo giá theo diện tích.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 20mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 20mm – độ dày cao nhất trong dải sản phẩm, dành cho hạng mục cần biên an toàn kỹ thuật cao theo chỉ định kỹ sư kết cấu. Xem thông số, ứng dụng, checklist trước khi chọn.
Tấm Sheraboard 3.2mm
Tấm Sheraboard 3,2mm là độ dày mỏng nhất và giá rẻ nhất trong dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan, dùng cho trần nhà không chịu lực. Chịu ẩm tốt hơn thạch cao, phù hợp trần khu vực khô ráo như phòng khách, phòng ngủ hoặc trần thả ít va đập. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn và nhận báo giá theo diện tích trần.
Tấm Sheraboard 6mm
Tấm Sheraboard 6mm là mốc dày đầu tiên trong nhóm tấm vách của dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan, đủ cứng để làm vách ngăn thay vì chỉ dừng ở trần như nhóm 3,2-4,5mm. Phù hợp vách ngăn trong nhà, văn phòng, phòng trọ hoặc ốp tường trang trí cần giảm tiếng ồn nhẹ. Liên hệ Bảo Nguyên để nhận báo giá theo diện tích vách thực tế.
Tấm Sheraboard 4.5mm
Tấm Sheraboard 4,5mm là độ dày cao nhất trong nhóm tấm trần của dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan. Độ cứng cao hơn các độ dày trần mỏng hơn giúp tấm phù hợp trần diện tích lớn, phòng khách rộng, sảnh hoặc trần có nhiều mối nối. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn số lượng tấm cần dùng cho công trình.
Tấm Sheraboard 12mm
Tấm Sheraboard 12mm là độ dày cao nhất trong nhóm tấm vách của dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan. Độ cứng cao phù hợp vách ngoài trời chịu tác động thời tiết thường xuyên hoặc vách ngăn công trình công nghiệp cần độ bền cao. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn giải pháp phù hợp trước khi thi công.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 18mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 18mm – độ dày gần đỉnh dải, dành cho hạng mục chịu tải đặc biệt cao theo chỉ định kỹ sư kết cấu. Xem cấu tạo, thông số, ứng dụng và liên hệ nhận báo giá.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 15mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 15mm – độ dày trung gian giữa 14mm và 16mm, giá 540.000đ/tấm. Phù hợp nhà thép tiền chế, nhà lắp ghép. Xem thông số, ưu nhược điểm, hướng dẫn thi công.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 16mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 16mm – giá 495.000đ/tấm. Thông số kỹ thuật, ứng dụng vách chịu tải, so sánh với 15mm/18mm, hướng dẫn thi công và bảng giá.
Tấm Sheraboard 20mm
Tấm Sheraboard 20mm là độ dày cao nhất trong dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan. Chịu tải tốt nhất trong nhóm tấm sàn khi có hệ khung đỡ phù hợp, thích hợp sàn tải nhẹ diện tích lớn hoặc tải trọng cao như nhà tiền chế nhiều tầng. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn hệ dầm đỡ và nhận báo giá theo khối lượng công trình.












Anh Huy Trần Phương –
Trải nghiệm mua hàng tại Bảo Nguyên khá tốt. Sản phẩm đúng như tư vấn, nhân viên thân thiện và hỗ trợ nhanh. Từ khâu đặt hàng đến chăm sóc sau bán hàng đều tạo cảm giác khá yên tâm.
baonguyen –
Ban đầu cũng hơi phân vân vì là hàng Việt Nam, nhưng dùng rồi thấy tấm khá chắc và thi công ổn