Tấm cemboard Allybuild 18mm
380.000₫ – 480.000₫Khoảng giá: từ 380.000₫ đến 480.000₫
Tấm Cemboard Allybuild 18mm dành cho sàn kho vận có tải trọng động, tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, có 2 khổ 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Khác với 16mm chủ yếu chịu tải tĩnh, 18mm bắt đầu đáp ứng thêm tải trọng động khi xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển qua lại thường xuyên. Phù hợp cho sàn kho vận, xưởng sản xuất quy mô vừa và sàn tầng lửng dùng làm khu vực đóng gói, tập kết hàng hóa.
- Chính sách mua hàng
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN
1. Phạm vi giao hàng
- Nội thành TP. Hồ Chí Minh.
- Các tỉnh lân cận: [Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu].
- Các tỉnh còn lại: giao qua nhà xe hoặc đơn vị vận tải, chi phí báo trước khi xuất hàng.
2. Thời gian giao hàng
Khu vực Thời gian xử lý đơn Thời gian giao Nội thành TP.HCM Trong ngày làm việc [1-2 ngày làm việc] Tỉnh lân cận Trong ngày làm việc [2-3 ngày làm việc] Tỉnh xa [1 ngày làm việc] [3-7 ngày làm việc] Hàng cắt theo quy cách riêng cộng thêm [01-02 ngày] gia công. Đơn đặt trong ngày nghỉ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.
3. Chi phí vận chuyển
- Đơn hàng từ [15.000.000 đồng] trở lên trong khu vực nội thành TP.HCM: miễn phí vận chuyển.
- Dưới mức trên: phí tính theo khối lượng, kích thước kiện hàng và quãng đường, báo cụ thể trước khi xác nhận đơn.
- Giao tỉnh: phí theo biểu giá nhà xe, khách thanh toán trực tiếp cho nhà xe hoặc thanh toán cùng đơn hàng.
4. Điều kiện nhận hàng
- Đường vào công trình phải đủ rộng cho xe tải theo tải trọng đã thống nhất. Nếu xe không vào được, khách chịu chi phí trung chuyển.
- Đơn giá vận chuyển không bao gồm công bốc xếp lên tầng, trừ khi có thỏa thuận riêng.
- Khách kiểm tra số lượng và tình trạng hàng ngay khi nhận, ký biên bản giao nhận. Hư hỏng do vận chuyển cần được ghi nhận tại thời điểm giao.
5. Bảo quản sau khi nhận
Tấm xi măng, tấm bê tông nhẹ và ván ép cần kê phẳng trên pallet, để nơi khô ráo, che chắn khỏi mưa nắng trực tiếp, không xếp chồng vượt chiều cao khuyến cáo. Hư hỏng do bảo quản sai không thuộc phạm vi đổi trả.
6. Liên hệ vận chuyển
Hotline và Zalo: 0901 368 833
CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA
1. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho toàn bộ hàng hóa do Vật Liệu Bảo Nguyên cung cấp tại thị trường Việt Nam, bao gồm bán lẻ, bán sỉ và giao hàng công trình.
2. Trường hợp được đổi trả
Vật Liệu Bảo Nguyên tiếp nhận đổi hoặc trả hàng khi:
- Hàng giao không đúng chủng loại, quy cách, độ dày hoặc số lượng so với đơn đặt hàng.
- Hàng bị nứt, vỡ, cong vênh, móp mép hoặc hư hỏng do quá trình vận chuyển của bên bán.
- Hàng có lỗi từ nhà sản xuất, được xác định qua kiểm tra thực tế.
- Hàng còn nguyên kiện, chưa qua cắt, chưa qua thi công, còn nguyên tem nhãn và bao bì.
3. Trường hợp không áp dụng đổi trả
- Hàng đã cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu của khách.
- Hàng đã thi công, đã khoan, đã bắt vít, đã dán keo hoặc đã sơn phủ.
- Hàng hư hỏng do bảo quản sai cách sau khi nhận: để ngoài trời, kê không phẳng, xếp chồng quá tải, ngấm nước kéo dài.
- Hàng đặt riêng theo đơn nhập khẩu hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu.
- Hàng khuyến mại, hàng thanh lý, hàng tồn kho đã thông báo rõ tình trạng tại thời điểm bán.
4. Thời hạn
- Hàng lỗi, hư hỏng hoặc sai quy cách: báo trong vòng [24 giờ] kể từ khi nhận hàng, kèm hình ảnh hiện trạng và biên bản giao nhận.
- Hàng nguyên kiện chưa thi công, khách đổi ý: trong vòng [07 ngày] kể từ ngày nhận hàng.
5. Điều kiện và chi phí
- Lỗi thuộc về Vật Liệu Bảo Nguyên: đổi hàng mới hoặc hoàn tiền, miễn phí vận chuyển hai chiều.
- Khách đổi ý với hàng nguyên kiện: khách chịu chi phí vận chuyển hai chiều và phí xử lý hàng hoàn [20% giá trị đơn hàng].
- Hàng hoàn phải còn nguyên đai kiện, không móp mép, không thấm nước.
6. Quy trình
- Liên hệ 0901 368 833 hoặc Zalo cùng số, cung cấp mã đơn hàng và hình ảnh hiện trạng.
- Bảo Nguyên xác nhận trong vòng [24 giờ làm việc].
- Thu xếp lịch thu hồi hàng hoặc khách gửi về địa chỉ 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh.
- Kiểm tra hàng hoàn và xử lý đổi hàng hoặc hoàn tiền trong vòng [03–05 ngày làm việc].
7. Hoàn tiền
Hoàn theo đúng phương thức thanh toán ban đầu. Chuyển khoản ngân hàng hoàn trong [03-05 ngày làm việc] kể từ khi hàng hoàn được nghiệm thu.
8. Liên hệ
Vật Liệu Bảo Nguyên – 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Hotline và Zalo: 0901 368 833 – Website: vatlieubaonguyen.vn
- Đặt câu hỏi
Tấm Cemboard Allybuild 18mm là gì?
Tấm Cemboard Allybuild 18mm là độ dày dành cho sàn kho vận có tải trọng động trong dòng Cemboard Allybuild của Bảo Nguyên, có 2 khổ tấm: 1m x 2m và 1,22m x 2,44m. Đây là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, theo công bố của nhà cung cấp trên trang danh mục sản phẩm.
Lưu ý: xi măng bao Allybuild (PCB40, PCB50, dạng bột trộn vữa) và tấm cemboard Allybuild là hai sản phẩm hoàn toàn khác nhau. Bài này chỉ nói về tấm cemboard dùng làm sàn, vách, trần. Cemboard Allybuild là dòng riêng biệt so với DuraFlex Low Carbon và Cemboard X2, dù cả ba dòng đều có độ dày 18mm. Xem trang Tấm Cemboard để so sánh toàn bộ các dòng sản phẩm.
Cấu tạo
Theo thông tin công bố của nhà cung cấp, tấm Allybuild sản xuất từ khoảng 70% xi măng Portland, kết hợp sợi cellulose tinh chế và cát mịn oxit silic, ép dưới áp lực cao trên dây chuyền tự động. Nhà sản xuất tham chiếu tiêu chuẩn ASTM C1185. Đây là thông tin theo công bố của nhà cung cấp; Bảo Nguyên chưa có tài liệu kiểm định độc lập xác nhận các thông số này.
Đặc điểm nổi bật
Allybuild cùng nhóm vật liệu cemboard gốc xi măng sợi với DuraFlex Low Carbon, khác nhóm với X2 (Calcium Silicate). Tấm có độ hút nước dưới 20%, độ giãn nở sau ngâm nước 24 giờ dưới 0,3%, cường độ uốn dọc khoảng 12-13 MPa và cường độ uốn ngang khoảng 10-11 MPa, chống cháy tham chiếu BS 476 Part 4. Khác với 16mm chủ yếu chịu tải tĩnh, 18mm bắt đầu đáp ứng thêm tải trọng động khi xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển qua lại.
Kích thước và quy cách
Tấm Allybuild 18mm có 2 khổ: 1m x 2m và 1,22m x 2,44m, giống các độ dày từ 14mm trở lên. Với sàn có xe di chuyển thường xuyên, nên xác định trước hướng di chuyển để bố trí mối nối tấm hợp lý, giảm nguy cơ mối nối bị bung do ma sát lặp lại.
Ứng dụng thực tế của tấm Allybuild 18mm
Tấm Allybuild 18mm phù hợp nhất cho:
- Sàn kho vận có xe đẩy hàng, xe nâng tay di chuyển thường xuyên
- Sàn xưởng sản xuất quy mô vừa, khu vực có máy móc cỡ trung và người vận hành đi lại nhiều
- Sàn tầng lửng nhà xưởng dùng làm khu vực đóng gói, tập kết hàng hóa
Khác với 16mm chịu tải trọng tập trung tĩnh, 18mm cần chịu thêm tải trọng động khi xe đẩy hoặc xe nâng tay di chuyển qua lại liên tục, gây rung động và ma sát bề mặt lớn hơn đồ vật đặt cố định. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn chọn đúng độ dày và nhận báo giá theo diện tích công trình.
Allybuild 18mm khác Allybuild 16mm ở điểm nào
16mm phù hợp khi tải trọng chủ yếu đến từ vật đặt cố định như máy móc không di chuyển. 18mm bổ sung khả năng chịu tải trọng động lặp lại liên tục, phù hợp môi trường có phương tiện vận chuyển nội bộ hoạt động hàng ngày. Nếu kho hoặc xưởng chỉ có máy móc cố định, không có xe đẩy hay xe nâng, Allybuild 16mm vẫn là lựa chọn đủ dùng và tiết kiệm hơn.
Allybuild 18mm khác Allybuild 20mm ở điểm nào
20mm là độ dày cao nhất trong dòng Allybuild, dành cho công trình có tải trọng cao hơn nữa, ví dụ xe nâng động cơ hoặc khu vực tập kết hàng hóa rất nặng. Nếu công trình chỉ có xe đẩy tay hoặc xe nâng tay thông thường, 18mm đã đáp ứng tốt mà không cần lên mức cao nhất. Xem thêm Allybuild 20mm nếu công trình có tải trọng cao hơn nữa.
Allybuild 18mm khác DuraFlex Low Carbon 18mm ở điểm nào
Hai sản phẩm cùng độ dày 18mm nhưng khác xuất xứ và mức giá. DuraFlex Low Carbon 18mm có bảng giá niêm yết công khai từ hãng, phù hợp khi cần hồ sơ kỹ thuật rõ ràng cho dự toán hoặc hồ sơ thầu. Allybuild là hàng sản xuất trong nước, giá thường thấp hơn ở cùng độ dày nhưng nhà sản xuất chưa công bố bảng giá niêm yết chính thức; giá tham khảo là giá bán của Bảo Nguyên, có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng. Việc chọn dòng nào nên dựa trên ngân sách và yêu cầu hồ sơ của công trình.
Allybuild 18mm khác X2 18mm ở điểm nào
X2 18mm thuộc nhóm Calcium Silicate, khác nhóm vật liệu với Allybuild (xi măng sợi cellulose). Cả hai đều được giới thiệu cho sàn kho vận có tải trọng động ở độ dày 18mm, nhưng khác nhà cung cấp nên khác quy trình sản xuất và thông số công bố. Không có căn cứ độc lập để xếp hạng dòng nào chịu lực tốt hơn dòng nào ở cùng độ dày, nên lựa chọn nên dựa trên ngân sách, tồn kho tại thời điểm mua và tư vấn cụ thể theo yêu cầu công trình.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày | 18mm |
| Khổ tấm | 1m x 2m hoặc 1,22m x 2,44m |
| Thành phần | Khoảng 70% xi măng Portland, sợi cellulose, cát mịn oxit silic (theo công bố NCC) |
| Độ hút nước | Dưới 20% (theo công bố NCC) |
| Cường độ uốn dọc / ngang | Khoảng 12-13 MPa / 10-11 MPa (theo công bố NCC) |
| Khả năng chống cháy | Tham chiếu BS 476 Part 4 (theo công bố NCC) |
| Ứng dụng khuyến nghị | Sàn kho vận, xưởng sản xuất vừa, khu vực đóng gói hàng hóa |
Bảo Nguyên chưa có số liệu tải trọng động hoặc kg/m² kiểm định độc lập cho độ dày 18mm từ nhà sản xuất. Với kho vận hoặc xưởng có xe nâng hoạt động thường xuyên, nên liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn cụ thể trước khi thi công.
Hướng dẫn thi công
- Xác định luồng di chuyển của xe đẩy, xe nâng trước khi bố trí hệ dầm đỡ và hướng lắp tấm
- Bố trí dầm đỡ dày hơn dọc theo lối di chuyển chính, nơi chịu tải lặp lại nhiều nhất
- Cố định tấm bằng vít chuyên dụng chịu lực, kiểm tra kỹ độ chắc chắn của mối nối trước khi đưa vào sử dụng
- Theo dõi và kiểm tra định kỳ các mối nối trên luồng di chuyển chính, xử lý sớm nếu phát hiện dấu hiệu lỏng hoặc nứt
Xem thêm hướng dẫn thi công tấm Cemboard đúng kỹ thuật từ A đến Z để nắm quy trình đầy đủ.
Ưu điểm
- Giá tốt hơn hàng nhập khẩu và thường thấp hơn DuraFlex ở cùng độ dày
- Chịu được tải trọng động từ xe đẩy, xe nâng tay tốt hơn 16mm
- Phù hợp cho kho vận, xưởng sản xuất vừa có hoạt động vận chuyển nội bộ
- Vẫn nhẹ hơn đáng kể so với sàn bê tông công nghiệp cùng công năng
Hạn chế
- Không cần thiết nếu kho chỉ có máy móc cố định, không có xe di chuyển, 16mm đã đủ dùng
- Chưa đủ cho xe nâng động cơ hoặc mật độ vận chuyển rất cao, những trường hợp này nên cân nhắc 20mm
- Nhà sản xuất chưa công bố bảng giá niêm yết chính thức như DuraFlex, nên liên hệ để xác nhận giá tại thời điểm mua
Báo giá
Giá tấm Cemboard Allybuild 18mm khoảng 380.000đ đến 480.000đ tùy khổ tấm, theo giá bán của Bảo Nguyên công khai trên trang danh mục sản phẩm, thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Xem bảng giá cập nhật tại Giá Tấm Cemboard 2026. Bạn cũng có thể liên hệ Bảo Nguyên qua hotline 0901 368 833 để nhận báo giá theo khối lượng thực tế của công trình.
Câu hỏi thường gặp
Tấm Allybuild 18mm có chịu được xe nâng tay không?
Phù hợp cho xe nâng tay và xe đẩy hàng di chuyển thường xuyên. Với xe nâng động cơ tải trọng lớn, nên tham khảo Allybuild 20mm hoặc tư vấn kỹ thuật riêng.
Allybuild 18mm có gì khác Allybuild 16mm và 20mm?
16mm phù hợp nếu kho chỉ có máy móc cố định. 18mm chịu được tải trọng động từ xe đẩy, xe nâng tay. 20mm là độ dày cao nhất, dành cho xe nâng động cơ hoặc tải trọng rất nặng.
Allybuild 18mm có gì khác DuraFlex và X2 cùng độ dày?
Allybuild thường rẻ hơn DuraFlex nhưng chưa có bảng giá niêm yết chính thức. Cả Allybuild và X2 đều được giới thiệu cho sàn kho vận ở độ dày 18mm; nên chọn theo ngân sách và tư vấn thực tế.
Tấm Allybuild 18mm có mấy khổ?
Có 2 khổ: 1m x 2m và 1,22m x 2,44m, nên chọn theo diện tích thi công để giảm hao hụt khi cắt.
Nếu bạn chưa chắc kho vận hoặc xưởng của mình cần Allybuild 16mm, 18mm hay 20mm, liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn theo đúng tần suất và loại tải trọng thực tế.
| Kích thước | 1m x 2m, 1.22m x 2.44m |
|---|
Dựa trên 2 đánh giá
|
|
|
100% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
2 đánh giá về Tấm cemboard Allybuild 18mm
Sản phẩm liên quan
Tấm Sheraboard 6mm
Tấm Sheraboard 6mm là mốc dày đầu tiên trong nhóm tấm vách của dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan, đủ cứng để làm vách ngăn thay vì chỉ dừng ở trần như nhóm 3,2-4,5mm. Phù hợp vách ngăn trong nhà, văn phòng, phòng trọ hoặc ốp tường trang trí cần giảm tiếng ồn nhẹ. Liên hệ Bảo Nguyên để nhận báo giá theo diện tích vách thực tế.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 3.5mm
Tấm Smartboard SCG 3.5mm, độ dày mỏng nhất trong dòng, chuyên ốp trần nhẹ trong nhà. Giá 110.000đ/tấm, khổ 1220x2440mm.
Tấm Sheraboard 10mm
Tấm Sheraboard 10mm là tấm cemboard nhập khẩu Thái Lan, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, đánh dấu mốc chuyển từ ứng dụng vách sang sàn tải nhẹ trong dòng Sheraboard. Phù hợp vách ngăn chịu lực cao, vách chống cháy khu vực kỹ thuật, hoặc sàn tải nhẹ như gác lửng khi có hệ khung đỡ tính toán đúng. Liên hệ hotline 0901 368 833 để nhận tư vấn và báo giá theo khối lượng thực tế.
Tấm cemboard Allybuild 12mm
Tấm Cemboard Allybuild 12mm là tấm xi măng sợi sản xuất trong nước, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, dùng cho sàn tải nhẹ và gác lửng. Phù hợp sàn gác lửng nhà ở tải trọng nhẹ đến trung bình, sàn nhà tiền chế, nhà container không yêu cầu chịu tải công nghiệp, hoặc vách ngoài trời cần độ cứng cao hơn 10mm. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn khoảng cách khung phù hợp và nhận báo giá theo diện tích sàn.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 8mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 8mm – giá 235.000đ/tấm, phù hợp sàn chịu tải trung bình, vách ngăn chịu lực và mặt dựng ngoài trời có điều kiện. Xem thông số, hướng dẫn thi công.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 4mm
Tấm Smartboard SCG 4mm, dùng ốp trần và tường mỏng không chịu lực. Giá 130.000đ/tấm, khổ 1220x2440mm.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 18mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 18mm – độ dày gần đỉnh dải, dành cho hạng mục chịu tải đặc biệt cao theo chỉ định kỹ sư kết cấu. Xem cấu tạo, thông số, ứng dụng và liên hệ nhận báo giá.
Tấm Sheraboard 9mm
Tấm Sheraboard 9mm là tấm cemboard nhập khẩu Thái Lan, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, dày hơn 8mm một bậc nên phù hợp vách ngăn ngoài trời và vách chịu tác động cơ học nhiều hơn vách nội thất thông thường. Nên kết hợp thêm lớp sơn chống thấm khi dùng ngoài trời để hạn chế thấm nước theo thời gian. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn giải pháp thi công vách ngoài trời phù hợp.
Tấm Sheraboard 3.2mm
Tấm Sheraboard 3,2mm là độ dày mỏng nhất và giá rẻ nhất trong dòng Sheraboard, khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm, nhập khẩu Thái Lan, dùng cho trần nhà không chịu lực. Chịu ẩm tốt hơn thạch cao, phù hợp trần khu vực khô ráo như phòng khách, phòng ngủ hoặc trần thả ít va đập. Liên hệ hotline 0901 368 833 để được tư vấn và nhận báo giá theo diện tích trần.
Tấm Xi Măng Smartboard SCG Thái Lan 16mm
Tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan 16mm – giá 495.000đ/tấm. Thông số kỹ thuật, ứng dụng vách chịu tải, so sánh với 15mm/18mm, hướng dẫn thi công và bảng giá.













Thảo Vũ Lê –
Sản phẩm có chất lượng tốt, đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng. Quá trình đặt hàng và trao đổi với nhân viên khá thuận tiện. Mình hài lòng với cách chăm sóc khách hàng của Bảo Nguyên.
baonguyen –
Giá Allybuild mình thấy khá mềm so với một số loại Cemboard khác. Dùng thực tế thấy đáp ứng tốt nhu cầu