Giá tấm cemboard năm 2026 dao động khoảng 146.000 đến 990.000 đồng một tấm khổ 1220x2440mm, tùy độ dày và thương hiệu. Tấm mỏng làm trần rẻ nhất. Tấm dày làm sàn chịu lực đắt nhất. Bảng giá chi tiết từng dòng sản phẩm nằm ngay bên dưới.
Bài viết này tổng hợp bảng giá tấm xi măng cemboard theo từng thương hiệu Bảo Nguyên đang phân phối, kèm cách quy đổi ra giá mỗi m2, công cụ ước tính số tấm cần mua cho công trình của bạn. Bài cũng liệt kê những khoản chi phí đi kèm mà nhiều người bỏ sót khi lập dự toán.
Bảng giá tấm cemboard DURAflex Low Carbon
DURAflex là dòng tấm xi măng sợi cellulose của Vĩnh Tường, một trong số ít thương hiệu công bố bảng giá niêm yết công khai. Bảng dưới lấy theo giá niêm yết trên website chính hãng, áp dụng khu vực miền Nam từ Quảng Trị đến Cà Mau.
| Sản phẩm | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg) | Giá niêm yết (VNĐ/tấm) | Giá tại Bảo Nguyên |
|---|---|---|---|---|
| Tấm cemboard DURAflex 4mm | 1220 x 2440 | 18 | 146.000 | 130.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 4.5mm | 1220 x 2440 | 21 | 168.000 | 150.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 6mm | 1220 x 2440 | 29 | 211.000 | 195.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 8mm | 1220 x 2440 | 38 | 310.000 | 295.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 9mm | 1220 x 2440 | 42 | 355.000 | 340.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 10mm | 1220 x 2440 | 46 | 422.000 | 405.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 12mm | 1220 x 2440 | 60 | 480.000 | 465.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 14mm | 1220 x 2440 | 71 | 504.000 | 490.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 15mm | 1220 x 2440 | 72 | 525.000 | 510.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 16mm | 1220 x 2440 | 78 | 558.000 | 540.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 18mm | 1220 x 2440 | 88 | 652.000 | 635.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 20mm | 1220 x 2440 | 98 | 751.000 | 735.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 22mm | 1220 x 2440 | 107 | 868.000 | 850.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 24mm | 1220 x 2440 | 113 | 990.000 | 975.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 12mm | 1000 x 2000 | 40 | 320.000 | 305.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 14mm | 1000 x 2000 | 47 | 337.000 | 320.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 15mm | 1000 x 2000 | 49 | 363.000 | 345.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 16mm | 1000 x 2000 | 52 | 392.000 | 375.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 18mm | 1000 x 2000 | 59 | 485.000 | 470.000 |
| Tấm cemboard DURAflex 20mm | 1000 x 2000 | 66 | 592.000 | 575.000 |
Nguồn giá niêm yết: website chính hãng DURAflex, cập nhật 19/03/2026. Giá có thể thay đổi theo thời điểm.

Bảng giá tấm cemboard DURAflex Low Carbon
Giá tại Bảo Nguyên thấp hơn giá niêm yết từ 10.000 đến 20.000 đồng mỗi tấm, tuỳ độ dày và khối lượng đặt. Với đơn hàng công trình từ 50 tấm trở lên, liên hệ 0901 368 833 để nhận báo giá chiết khấu riêng. Xem toàn bộ sản phẩm tấm cemboard tại Bảo Nguyên.
Bảng giá tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan
SCG Smartboard là dòng tấm xi măng nhập khẩu Thái Lan, thường được chọn cho hạng mục yêu cầu độ nén và khả năng chịu lực cao hơn. SCG không công bố bảng giá niêm yết công khai trên website nhà sản xuất. Bảng dưới là giá tham khảo thị trường tại khu vực TP.HCM – Bình Dương, giá thực tế tại Bảo Nguyên có thể thấp hơn tuỳ khối lượng đặt. Liên hệ 0901 368 833 để nhận báo giá cụ thể.
| Sản phẩm | Quy cách (mm) | Ứng dụng phù hợp | Giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|
| Tấm Smartboard SCG 3.5mm | 1220 x 2440 | Trần nhà | 110.000 |
| Tấm Smartboard SCG 4mm | 1220 x 2440 | Trần nhà | 130.000 |
| Tấm Smartboard SCG 6mm | 1220 x 2440 | Trần, vách ngăn trong nhà | 180.000 |
| Tấm Smartboard SCG 8mm | 1220 x 2440 | Vách ngăn, vách ngoài trời | 235.000 |
| Tấm Smartboard SCG 9mm | 1220 x 2440 | Vách ngăn chịu lực nhẹ | 280.000 |
| Tấm Smartboard SCG 10mm | 1220 x 2440 | Vách ngoài trời | 325.000 |
| Tấm Smartboard SCG 12mm | 1220 x 2440 | Sàn tải nhẹ, vách chịu lực | 405.000 |
| Tấm Smartboard SCG 14mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 465.000 |
| Tấm Smartboard SCG 15mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 540.000 |
| Tấm Smartboard SCG 16mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực phổ biến | 495.000 |
| Tấm Smartboard SCG 18mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực phổ biến | 600.000 |
| Tấm Smartboard SCG 20mm | 1220 x 2440 | Sàn tải nặng, nhà xưởng | 675.000 |
Xem tấm Smartboard SCG tại Bảo Nguyên

Bảng giá tấm xi măng Smartboard SCG Thái Lan
Bảng giá tấm cemboard Allybuild Việt Nam
Allybuild là dòng cemboard sản xuất trong nước, thuộc phân khúc tiết kiệm hơn hàng nhập khẩu. Phù hợp với công trình cần tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo yêu cầu chịu lực cơ bản. Giá dưới đây là mức tham khảo thị trường, giá tại Bảo Nguyên được cập nhật theo từng đợt hàng – liên hệ trực tiếp để nhận giá tốt nhất theo số lượng.
| Sản phẩm | Quy cách (mm) | Ứng dụng phù hợp | Giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|
| Tấm cemboard Allybuild 4,5mm | 1220 x 2440 | Trần nhà | 135.000 |
| Tấm cemboard Allybuild 14mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 375.000 |
| Tấm cemboard Allybuild 16mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 445.000 |
| Tấm cemboard Allybuild 18mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 505.000 |
| Tấm cemboard Allybuild 20mm | 1220 x 2440 | Sàn tải nặng | 515.000 |
Xem tấm cemboard Allybuild tại Bảo Nguyên

Bảng giá tấm cemboard X2
| Sản phẩm | Quy cách (mm) | Ứng dụng phù hợp | Giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|
| Tấm cemboard X2 6mm | 1220 x 2440 | Trần, vách ngăn | 189.000 |
| Tấm cemboard X2 8mm | 1220 x 2440 | Vách ngăn | 254.000 |
| Tấm cemboard X2 9mm | 1220 x 2440 | Vách ngăn | 291.000 |
| Tấm cemboard X2 10mm | 1220 x 2440 | Vách ngăn, sàn tải nhẹ | 352.000 |
| Tấm cemboard X2 12mm | 1220 x 2440 | Sàn tải nhẹ | 389.000 |
| Tấm cemboard X2 14mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 421.000 |
| Tấm cemboard X2 15mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 439.000 |
| Tấm cemboard X2 16mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 483.000 |
| Tấm cemboard X2 18mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 551.000 |
| Tấm cemboard X2 20mm | 1220 x 2440 | Sàn chịu lực | 634.000 |
| Tấm cemboard X2 12mm | 1000 x 2000 | Sàn tải nhẹ | 274.000 |
| Tấm cemboard X2 14mm | 1000 x 2000 | Sàn chịu lực | 301.000 |
| Tấm cemboard X2 15mm | 1000 x 2000 | Sàn chịu lực | 317.000 |
| Tấm cemboard X2 16mm | 1000 x 2000 | Sàn chịu lực | 352.000 |
| Tấm cemboard X2 18mm | 1000 x 2000 | Sàn chịu lực | 415.000 |
| Tấm cemboard X2 20mm | 1000 x 2000 | Sàn chịu lực | 459.000 |
Xem tấm cemboard X2 tại Bảo Nguyên

Bảng giá tấm cemboard X2
Phụ kiện thi công đi kèm
Một công trình tấm Cemboard cần thêm ba nhóm vật tư: vít chuyên dụng, keo hoặc bột xử lý mối nối, băng gia cường chống nứt. Bảng giá chi tiết từng sản phẩm theo quy cách, kèm bảng so sánh ba loại vật liệu xử lý mối nối và cách tính lượng vật tư cho công trình, được cập nhật tại trang danh mục phụ kiện.
Xem bảng giá phụ kiện thi công
Keo DURAfiller, keo Jade’s Solution, bột Gyp-Filler và vít chuyên dụng, có giá theo từng quy cách và định mức sử dụng.
Ước tính số tấm cemboard cần mua cho công trình của bạn
Biết đơn giá vẫn chưa đủ để lập ngân sách. Bạn cần biết công trình của mình cần bao nhiêu tấm. Công cụ dưới đây giúp bạn ước tính nhanh số lượng tấm theo diện tích sàn, vách hoặc trần, đã tính sẵn phần hao hụt do cắt.
Kết quả từ công cụ là con số tham khảo để bạn hình dung ngân sách. Số lượng thực tế còn phụ thuộc cách bố trí tấm, số vị trí cắt và hình dạng mặt bằng. Với công trình có nhiều góc cắt hoặc mặt bằng không vuông vắn, tỷ lệ hao hụt thường cao hơn mức tính chung.
Nếu bạn đã có bản vẽ hoặc kích thước cụ thể, gửi cho đội kỹ thuật Vật Liệu Bảo Nguyên qua Zalo. Chúng tôi bóc tách khối lượng chi tiết theo từng hạng mục, kèm danh sách phụ kiện tương ứng, giúp bạn tránh mua thiếu giữa chừng hoặc mua dư tồn kho.
Cách quy đổi giá tấm cemboard sang giá mỗi m2
Nhiều nhà thầu báo giá theo m2 thay vì theo tấm. Cách quy đổi đơn giản:
- Khổ 1220 x 2440mm cho diện tích 2,98m2 một tấm
- Khổ 1000 x 2000mm cho diện tích 2m2 một tấm
Lấy đơn giá tấm chia cho diện tích sẽ ra giá mỗi m2. Ví dụ tấm DURAflex 12mm khổ lớn giá niêm yết 480.000 đồng, chia 2,98 ra khoảng 161.000 đồng mỗi m2. Tấm 18mm giá 652.000 đồng chia 2,98 ra khoảng 219.000 đồng mỗi m2.
Con số này chỉ là giá vật liệu thô. Khi so sánh báo giá giữa các đơn vị, cần hỏi rõ giá m2 đó đã bao gồm khung xương, phụ kiện, công thi công hay chưa. Đây là chỗ hai báo giá nhìn chênh nhau nhiều nhưng thực chất tính khác phạm vi.
Chọn độ dày nào để không trả tiền thừa
Chọn tấm dày hơn mức cần thiết là cách lãng phí ngân sách phổ biến nhất. Tấm dày hơn không chỉ đắt hơn mà còn nặng hơn, kéo theo khung xương phải chắc hơn, chi phí tổng đội lên.
| Hạng mục | Độ dày khuyến nghị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Trần nhà | 3,5 – 6mm | Phổ biến nhất là 4-4,5mm |
| Vách ngăn trong nhà | 6 – 10mm | Phổ biến 8mm |
| Vách ngoài trời | 8 – 12mm | Cần thêm khung mạ kẽm, chống thấm mối nối |
| Sàn tải nhẹ, gác lửng dân dụng | 12 – 16mm | Tùy khoảng cách khung xương |
| Sàn chịu lực nhà ở | 16 – 18mm | Lựa chọn phổ biến nhất |
| Sàn tải nặng, nhà xưởng | 18 – 24mm | Cần tính tải trọng cụ thể |
Đây là mức khuyến nghị chung. Mỗi nhà sản xuất công bố thông số chịu tải riêng theo khoảng cách khung xương, nên với hạng mục sàn chịu lực vẫn cần đối chiếu tài liệu kỹ thuật của dòng tấm cụ thể.
Những yếu tố khiến giá tấm cemboard chênh nhau
Cùng một độ dày nhưng giá báo từ hai nơi có thể lệch vài chục phần trăm. Vài lý do thường gặp:
- Thương hiệu và xuất xứ. Hàng nhập khẩu Thái Lan như SCG Smartboard thường cao hơn hàng sản xuất trong nước như Allybuild ở cùng độ dày.
- Khổ tấm. Khổ 1000x2000mm rẻ hơn khổ 1220x2440mm tính theo tấm, nhưng tính theo m2 thì chưa chắc lợi hơn.
- Số lượng đặt. Đơn công trình vài chục tấm trở lên thường có mức giá khác hẳn giá bán lẻ từng tấm.
- Khu vực giao hàng. Bảng giá niêm yết của nhà sản xuất thường phân vùng miền Bắc và miền Nam khác nhau, chưa gồm phí vận chuyển tới chân công trình.
- Cạnh tấm. Tấm cạnh vát và tấm vuông cạnh phục vụ mục đích khác nhau, giá cũng khác.
Các khoản chi phí đi kèm dễ bị bỏ sót
Ngân sách thực tế của một hạng mục cemboard không chỉ là tiền tấm. Danh sách dưới giúp bạn dự toán sát hơn:
- Khung xương. Thép hộp hoặc thép mạ kẽm, chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng chi phí, đặc biệt với hạng mục sàn.
- Vít chuyên dụng. Không dùng được vít thường vì đầu vít cần bắn âm mà không làm nứt bề mặt tấm.
- Keo và bột xử lý mối nối, băng keo lưới. Bắt buộc nếu muốn bề mặt phẳng, không nứt mối nối sau vài tháng.
- Sơn lót và sơn chống thấm. Bắt buộc với khu vực ẩm ướt hoặc ngoài trời.
- Công thi công. Tính theo m2, khác nhau giữa trần, vách và sàn.
- Vận chuyển. Tấm cemboard nặng, đặc biệt loại dày. Một tấm 20mm khổ lớn nặng gần 100kg nên chi phí vận chuyển không nhỏ với đơn hàng lớn.
Nếu bạn muốn một con số trọn gói thay vì cộng từng khoản, đội kỹ thuật Bảo Nguyên có thể lập dự toán vật tư đầy đủ theo bản vẽ, gồm cả phụ kiện và khối lượng dự phòng. Bạn biết trước tổng chi phí trước khi đặt hàng, không phát sinh giữa chừng.
Vì sao nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá
Các bảng giá phía trên là mức tham khảo giúp bạn hình dung ngân sách. Giá thực tế bạn nhận được thường khác, vì ba lý do:
- Chiết khấu theo khối lượng. Đơn hàng công trình có mức giá riêng, không áp dụng theo giá bán lẻ từng tấm.
- Giá vật liệu biến động. Bảng giá niêm yết của nhà sản xuất được cập nhật theo đợt. Giá tại thời điểm bạn hỏi có thể đã khác.
- Tối ưu theo hạng mục. Đôi khi chuyển sang dòng tấm khác hoặc đổi khổ tấm giúp giảm chi phí đáng kể mà vẫn đạt yêu cầu kỹ thuật. Việc này cần trao đổi cụ thể mới tư vấn chính xác được.
Gọi 0901 368 833 hoặc nhắn Zalo cho Vật Liệu Bảo Nguyên kèm diện tích và hạng mục cần làm. Bạn nhận được báo giá cụ thể theo đúng khối lượng, thường tốt hơn mức niêm yết lẻ, kèm tư vấn độ dày phù hợp để không mua thừa.
Câu hỏi thường gặp
Tấm cemboard giá bao nhiêu một tấm?
Giá tấm cemboard năm 2026 dao động khoảng 146.000 đến 990.000 đồng một tấm khổ 1220x2440mm, tùy độ dày và thương hiệu. Tấm mỏng 4mm làm trần rẻ nhất. Tấm dày 20-24mm làm sàn chịu lực đắt nhất. Giá cụ thể còn phụ thuộc số lượng đặt, khu vực giao hàng và thời điểm mua.
Một tấm cemboard được bao nhiêu m2?
Tấm khổ tiêu chuẩn 1220x2440mm cho diện tích 2,98m2 một tấm. Khổ 1000x2000mm cho 2m2 một tấm. Để tính giá theo m2, lấy đơn giá tấm chia cho diện tích tấm.
Nên chọn tấm cemboard độ dày bao nhiêu cho từng hạng mục?
Làm trần dùng 3,5-6mm. Vách ngăn trong nhà dùng 6-10mm, vách ngoài trời nên từ 8mm trở lên. Sàn chịu lực cần 14-20mm, phổ biến nhất là 16-18mm. Chọn dày hơn mức cần thiết làm tăng chi phí và tải trọng mà không mang lại lợi ích tương xứng.
Giá tấm cemboard đã bao gồm thi công chưa?
Chưa. Giá niêm yết là giá vật liệu, chưa gồm khung xương, vít, keo xử lý mối nối, công thi công và vận chuyển. Tổng chi phí trọn gói thường cao hơn giá tấm đơn thuần khoảng 1,5 đến 2 lần tùy hạng mục.
Mua tấm cemboard số lượng lớn có được giảm giá không?
Có. Hầu hết nhà phân phối áp dụng chiết khấu theo số lượng. Mức cụ thể phụ thuộc dòng sản phẩm, thời điểm và khu vực giao hàng. Với đơn hàng công trình, nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá riêng thay vì lấy theo giá lẻ niêm yết.
Tấm cemboard rẻ có dùng được ngoài trời không?
Tấm gốc xi măng đều chịu nước ở mức nhất định nên dùng được ngoài trời. Nhưng cần chọn độ dày phù hợp, dùng khung mạ kẽm và bắt buộc xử lý chống thấm mối nối. Chọn tấm quá mỏng để tiết kiệm ở vị trí ngoài trời thường dẫn tới cong vênh và nứt mối nối sau một thời gian.
Cần báo giá cho công trình cụ thể
Bảng giá trong bài giúp bạn ước lượng ngân sách. Để có con số chính xác cho công trình của mình, bạn cần biết ba thứ: loại tấm phù hợp, độ dày cần dùng và số lượng thực tế sau khi tính hao hụt.
Gửi diện tích và hạng mục cần làm cho Vật Liệu Bảo Nguyên qua hotline 0901 368 833 hoặc Zalo. Đội kỹ thuật sẽ tư vấn dòng tấm phù hợp với ngân sách, bóc tách khối lượng kèm phụ kiện và báo giá theo đúng số lượng bạn cần. Bạn biết rõ tổng chi phí trước khi quyết định, không phải cộng nhẩm từng khoản.
Về đội ngũ biên soạn: Bài viết được tổng hợp và biên soạn bởi đội ngũ kỹ thuật của Vật Liệu Bảo Nguyên, đơn vị phân phối tấm cemboard, tấm bê tông nhẹ, vật liệu hoàn thiện và phụ kiện thi công tại TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ showroom: 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh. Hotline: 0901 368 833.


Pingback: Báo Giá Tấm Bê Tông Nhẹ 2026: Bảng Giá Theo Loại AAC Và EPS - BẢO NGUYÊN
Pingback: Giá nhà lắp ghép 2026: bảng giá theo m², chi phí từng hạng mục
Pingback: Nhà Lắp Ghép 500 Triệu: Top 20+ Mẫu Đẹp, Dự Toán 2026
Pingback: Top 12 Mẫu Nhà Lắp Ghép 300 Triệu, 2 Tầng? (2026)
Pingback: Top 10+ Mẫu Nhà Lắp Ghép 400 Triệu Đẹp, Rộng Rãi 2026