Gỗ cao su ghép 18mm

Khoảng giá: từ 550.000₫ đến 590.000₫

Gỗ cao su ghép 18mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực.

  •  Chính sách mua hàng

    CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN

    1. Phạm vi giao hàng

    • Nội thành TP. Hồ Chí Minh.
    • Các tỉnh lân cận: [Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu].
    • Các tỉnh còn lại: giao qua nhà xe hoặc đơn vị vận tải, chi phí báo trước khi xuất hàng.

    2. Thời gian giao hàng

    Khu vựcThời gian xử lý đơnThời gian giao
    Nội thành TP.HCMTrong ngày làm việc[1-2 ngày làm việc]
    Tỉnh lân cậnTrong ngày làm việc[2-3 ngày làm việc]
    Tỉnh xa[1 ngày làm việc][3-7 ngày làm việc]

    Hàng cắt theo quy cách riêng cộng thêm [01-02 ngày] gia công. Đơn đặt trong ngày nghỉ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.

    3. Chi phí vận chuyển

    • Đơn hàng từ [15.000.000 đồng] trở lên trong khu vực nội thành TP.HCM: miễn phí vận chuyển.
    • Dưới mức trên: phí tính theo khối lượng, kích thước kiện hàng và quãng đường, báo cụ thể trước khi xác nhận đơn.
    • Giao tỉnh: phí theo biểu giá nhà xe, khách thanh toán trực tiếp cho nhà xe hoặc thanh toán cùng đơn hàng.

    4. Điều kiện nhận hàng

    • Đường vào công trình phải đủ rộng cho xe tải theo tải trọng đã thống nhất. Nếu xe không vào được, khách chịu chi phí trung chuyển.
    • Đơn giá vận chuyển không bao gồm công bốc xếp lên tầng, trừ khi có thỏa thuận riêng.
    • Khách kiểm tra số lượng và tình trạng hàng ngay khi nhận, ký biên bản giao nhận. Hư hỏng do vận chuyển cần được ghi nhận tại thời điểm giao.

    5. Bảo quản sau khi nhận

    Tấm xi măng, tấm bê tông nhẹ và ván ép cần kê phẳng trên pallet, để nơi khô ráo, che chắn khỏi mưa nắng trực tiếp, không xếp chồng vượt chiều cao khuyến cáo. Hư hỏng do bảo quản sai không thuộc phạm vi đổi trả.

    6. Liên hệ vận chuyển

    Hotline và Zalo: 0901 368 833

    CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA

    1. Phạm vi áp dụng

    Chính sách áp dụng cho toàn bộ hàng hóa do Vật Liệu Bảo Nguyên cung cấp tại thị trường Việt Nam, bao gồm bán lẻ, bán sỉ và giao hàng công trình.

    2. Trường hợp được đổi trả

    Vật Liệu Bảo Nguyên tiếp nhận đổi hoặc trả hàng khi:

    • Hàng giao không đúng chủng loại, quy cách, độ dày hoặc số lượng so với đơn đặt hàng.
    • Hàng bị nứt, vỡ, cong vênh, móp mép hoặc hư hỏng do quá trình vận chuyển của bên bán.
    • Hàng có lỗi từ nhà sản xuất, được xác định qua kiểm tra thực tế.
    • Hàng còn nguyên kiện, chưa qua cắt, chưa qua thi công, còn nguyên tem nhãn và bao bì.

    3. Trường hợp không áp dụng đổi trả

    • Hàng đã cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu của khách.
    • Hàng đã thi công, đã khoan, đã bắt vít, đã dán keo hoặc đã sơn phủ.
    • Hàng hư hỏng do bảo quản sai cách sau khi nhận: để ngoài trời, kê không phẳng, xếp chồng quá tải, ngấm nước kéo dài.
    • Hàng đặt riêng theo đơn nhập khẩu hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu.
    • Hàng khuyến mại, hàng thanh lý, hàng tồn kho đã thông báo rõ tình trạng tại thời điểm bán.

    4. Thời hạn

    • Hàng lỗi, hư hỏng hoặc sai quy cách: báo trong vòng [24 giờ] kể từ khi nhận hàng, kèm hình ảnh hiện trạng và biên bản giao nhận.
    • Hàng nguyên kiện chưa thi công, khách đổi ý: trong vòng [07 ngày] kể từ ngày nhận hàng.

    5. Điều kiện và chi phí

    • Lỗi thuộc về Vật Liệu Bảo Nguyên: đổi hàng mới hoặc hoàn tiền, miễn phí vận chuyển hai chiều.
    • Khách đổi ý với hàng nguyên kiện: khách chịu chi phí vận chuyển hai chiều và phí xử lý hàng hoàn [20% giá trị đơn hàng].
    • Hàng hoàn phải còn nguyên đai kiện, không móp mép, không thấm nước.

    6. Quy trình

    1. Liên hệ 0901 368 833 hoặc Zalo cùng số, cung cấp mã đơn hàng và hình ảnh hiện trạng.
    2. Bảo Nguyên xác nhận trong vòng [24 giờ làm việc].
    3. Thu xếp lịch thu hồi hàng hoặc khách gửi về địa chỉ 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh.
    4. Kiểm tra hàng hoàn và xử lý đổi hàng hoặc hoàn tiền trong vòng [03–05 ngày làm việc].

    7. Hoàn tiền

    Hoàn theo đúng phương thức thanh toán ban đầu. Chuyển khoản ngân hàng hoàn trong [03-05 ngày làm việc] kể từ khi hàng hoàn được nghiệm thu.

    8. Liên hệ

    Vật Liệu Bảo Nguyên – 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Hotline và Zalo: 0901 368 833 – Website: vatlieubaonguyen.vn

  •  Đặt câu hỏi
  Dự kiến giao hàng: Thứ Sáu, 30 Th10 – Thứ Ba, 03 Th11
  ... khách hàng đang xem sản phẩm này

  Chia sẻ
Mã sản phẩm: N/A Danh mục: ,

Gỗ cao su ghép 18mm là gì?

Gỗ cao su ghép 18mm là tấm ván ghép dày nhất trong dòng gỗ cao su ghép của Bảo Nguyên, làm từ thanh gỗ cao su sấy và tẩm chống mối mọt, dán bằng keo chịu nước. Khổ tấm 1220 x 2440mm, đủ cứng để làm mặt bàn, khung tủ và các cấu kiện chịu tải trung bình đến khá.

Với độ dày này, tấm chịu lực tốt hơn hẳn các độ dày mỏng, phù hợp thay thế gỗ tự nhiên nguyên khối ở nhiều hạng mục nội thất mà vẫn tiết kiệm chi phí.

Cấu tạo

Tấm được ghép từ các thanh gỗ cao su theo kiểu finger-joint hoặc ghép cạnh, ép chặt bằng keo chịu nước và hoàn thiện bề mặt bằng chà nhám kỹ. Độ dày 18mm cho phép gia công các chi tiết như soi rãnh, khoan lỗ bản lề mà vẫn giữ được độ chắc chắn của tấm.

Đặc điểm nổi bật

  • Độ dày 18mm, chịu lực tốt nhất trong dòng gỗ cao su ghép của Bảo Nguyên.
  • Phù hợp gia công các chi tiết đòi hỏi độ dày như bản lề âm, rãnh trượt ngăn kéo.
  • Ổn định kích thước, ít cong vênh khi bảo quản đúng cách.
  • Có thể thay thế gỗ tự nhiên nguyên khối ở nhiều hạng mục nội thất.

Kích thước và quy cách

Khổ tấm 1220 x 2440mm
Độ dày 18mm
Diện tích 2,977 m²/tấm
Loại mặt AC, BC

Ứng dụng thực tế của gỗ cao su ghép 18mm

Độ dày 18mm phù hợp làm mặt bàn, khung tủ, hông tủ chịu lực và các cấu kiện nội thất cần độ cứng cao. Đây cũng là độ dày phù hợp khi cần khoan lỗ bản lề âm hoặc soi rãnh cho ngăn kéo.

Gỗ cao su ghép 18mm khác 15mm ở điểm nào?

So với 15mm, tấm 18mm chịu tải tốt hơn và phù hợp hơn cho các chi tiết cần gia công sâu như khoan bản lề âm. Bù lại, tấm 18mm nặng hơn và giá cao hơn. Với cấu kiện không đòi hỏi chịu tải lớn, 15mm vẫn là lựa chọn tiết kiệm hơn.

So với gỗ tràm ghép và gỗ thông ghép

Tiêu chí Gỗ cao su ghép Gỗ tràm ghép Gỗ thông ghép
Màu sắc Sáng, đều màu Vàng nhạt, vân rõ Sáng, vân thẳng
Độ cứng Tốt Tốt Trung bình khá
Giá tham khảo 18mm 590.000 – 550.000đ/tấm 590.000 – 550.000đ/tấm Không có trong bảng giá

Thông số kỹ thuật

Vật liệu Gỗ cao su ghép thanh
Độ dày 18mm
Khổ tấm 1220 x 2440mm
Loại mặt AC, BC

Bảo Nguyên chưa có số liệu kiểm định độc lập về tiêu chuẩn phát thải keo và độ ẩm gỗ cho dòng sản phẩm này. Khách hàng cần thông số cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp để được cung cấp thêm.

Hướng dẫn thi công

  1. Đo và cắt tấm theo bản vẽ, chừa dung sai cho các chi tiết ghép nối.
  2. Khoan lỗ bản lề, soi rãnh ngăn kéo bằng dụng cụ chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác.
  3. Xử lý cạnh cắt bằng dán nẹp hoặc sơn phủ chống thấm ẩm.
  4. Sơn lót và hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu thiết kế.

Ưu điểm

  • Chịu lực tốt nhất trong dòng gỗ cao su ghép.
  • Gia công được các chi tiết đòi hỏi độ dày như bản lề âm.
  • Có thể thay thế gỗ tự nhiên nguyên khối ở nhiều hạng mục.

Hạn chế

  • Nặng và giá cao hơn các độ dày mỏng, cần cân nhắc nếu không thực sự cần chịu tải lớn.
  • Không phù hợp khu vực ẩm ướt liên tục nếu không xử lý chống ẩm cạnh tấm.

Báo giá

Loại mặt AC: 590.000đ/tấm. Loại mặt BC: 550.000đ/tấm. Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp

Gỗ cao su ghép 18mm có thay thế được gỗ tự nhiên nguyên khối không? Ở nhiều hạng mục nội thất như mặt bàn nhỏ, khung tủ, tấm có thể thay thế với chi phí thấp hơn. Với các chi tiết chịu tải rất lớn hoặc yêu cầu thẩm mỹ vân gỗ tự nhiên nguyên khối, cần cân nhắc riêng.

18mm có khoan bản lề âm được không? Được, đây là độ dày đủ để khoan lỗ bản lề âm phổ biến trên thị trường.

Nên chọn loại mặt AC hay BC? AC phù hợp khi cần thẩm mỹ cao ở mặt lộ ra ngoài. BC tiết kiệm hơn khi một mặt bị che khuất.

Nếu công trình của bạn cần vật liệu chịu lực tốt để làm mặt bàn hoặc khung tủ, liên hệ Bảo Nguyên qua hotline trên website để được tư vấn cụ thể và nhận báo giá theo số lượng thực tế.

Loại mặt

AC, BC

Độ dày

18mm

Kích thước

1220 x 2440mm

Dựa trên 0 đánh giá

0.00 Tổng thể
0%
0%
0%
0%
0%
Đánh giá về sản phẩm “Gỗ cao su ghép 18mm”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Giỏ hàng
Yêu thích
Đã xem gần đây
Danh mục
Zalo
Gỗ cao su ghép 18mm

Gỗ cao su ghép 18mm

Khoảng giá: từ 550.000₫ đến 590.000₫

Đặt câu hỏi