Gỗ cao su ghép 8mm
350.000₫ – 400.000₫Khoảng giá: từ 350.000₫ đến 400.000₫
Gỗ cao su ghép 8mm, khổ 1220x2440mm, hai loại mặt AC và CC, phù hợp hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí không chịu lực lớn. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn và báo giá.
- Chính sách mua hàng
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN
1. Phạm vi giao hàng
- Nội thành TP. Hồ Chí Minh.
- Các tỉnh lân cận: [Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu].
- Các tỉnh còn lại: giao qua nhà xe hoặc đơn vị vận tải, chi phí báo trước khi xuất hàng.
2. Thời gian giao hàng
Khu vực Thời gian xử lý đơn Thời gian giao Nội thành TP.HCM Trong ngày làm việc [1-2 ngày làm việc] Tỉnh lân cận Trong ngày làm việc [2-3 ngày làm việc] Tỉnh xa [1 ngày làm việc] [3-7 ngày làm việc] Hàng cắt theo quy cách riêng cộng thêm [01-02 ngày] gia công. Đơn đặt trong ngày nghỉ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.
3. Chi phí vận chuyển
- Đơn hàng từ [15.000.000 đồng] trở lên trong khu vực nội thành TP.HCM: miễn phí vận chuyển.
- Dưới mức trên: phí tính theo khối lượng, kích thước kiện hàng và quãng đường, báo cụ thể trước khi xác nhận đơn.
- Giao tỉnh: phí theo biểu giá nhà xe, khách thanh toán trực tiếp cho nhà xe hoặc thanh toán cùng đơn hàng.
4. Điều kiện nhận hàng
- Đường vào công trình phải đủ rộng cho xe tải theo tải trọng đã thống nhất. Nếu xe không vào được, khách chịu chi phí trung chuyển.
- Đơn giá vận chuyển không bao gồm công bốc xếp lên tầng, trừ khi có thỏa thuận riêng.
- Khách kiểm tra số lượng và tình trạng hàng ngay khi nhận, ký biên bản giao nhận. Hư hỏng do vận chuyển cần được ghi nhận tại thời điểm giao.
5. Bảo quản sau khi nhận
Tấm xi măng, tấm bê tông nhẹ và ván ép cần kê phẳng trên pallet, để nơi khô ráo, che chắn khỏi mưa nắng trực tiếp, không xếp chồng vượt chiều cao khuyến cáo. Hư hỏng do bảo quản sai không thuộc phạm vi đổi trả.
6. Liên hệ vận chuyển
Hotline và Zalo: 0901 368 833
CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA
1. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho toàn bộ hàng hóa do Vật Liệu Bảo Nguyên cung cấp tại thị trường Việt Nam, bao gồm bán lẻ, bán sỉ và giao hàng công trình.
2. Trường hợp được đổi trả
Vật Liệu Bảo Nguyên tiếp nhận đổi hoặc trả hàng khi:
- Hàng giao không đúng chủng loại, quy cách, độ dày hoặc số lượng so với đơn đặt hàng.
- Hàng bị nứt, vỡ, cong vênh, móp mép hoặc hư hỏng do quá trình vận chuyển của bên bán.
- Hàng có lỗi từ nhà sản xuất, được xác định qua kiểm tra thực tế.
- Hàng còn nguyên kiện, chưa qua cắt, chưa qua thi công, còn nguyên tem nhãn và bao bì.
3. Trường hợp không áp dụng đổi trả
- Hàng đã cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu của khách.
- Hàng đã thi công, đã khoan, đã bắt vít, đã dán keo hoặc đã sơn phủ.
- Hàng hư hỏng do bảo quản sai cách sau khi nhận: để ngoài trời, kê không phẳng, xếp chồng quá tải, ngấm nước kéo dài.
- Hàng đặt riêng theo đơn nhập khẩu hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu.
- Hàng khuyến mại, hàng thanh lý, hàng tồn kho đã thông báo rõ tình trạng tại thời điểm bán.
4. Thời hạn
- Hàng lỗi, hư hỏng hoặc sai quy cách: báo trong vòng [24 giờ] kể từ khi nhận hàng, kèm hình ảnh hiện trạng và biên bản giao nhận.
- Hàng nguyên kiện chưa thi công, khách đổi ý: trong vòng [07 ngày] kể từ ngày nhận hàng.
5. Điều kiện và chi phí
- Lỗi thuộc về Vật Liệu Bảo Nguyên: đổi hàng mới hoặc hoàn tiền, miễn phí vận chuyển hai chiều.
- Khách đổi ý với hàng nguyên kiện: khách chịu chi phí vận chuyển hai chiều và phí xử lý hàng hoàn [20% giá trị đơn hàng].
- Hàng hoàn phải còn nguyên đai kiện, không móp mép, không thấm nước.
6. Quy trình
- Liên hệ 0901 368 833 hoặc Zalo cùng số, cung cấp mã đơn hàng và hình ảnh hiện trạng.
- Bảo Nguyên xác nhận trong vòng [24 giờ làm việc].
- Thu xếp lịch thu hồi hàng hoặc khách gửi về địa chỉ 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh.
- Kiểm tra hàng hoàn và xử lý đổi hàng hoặc hoàn tiền trong vòng [03–05 ngày làm việc].
7. Hoàn tiền
Hoàn theo đúng phương thức thanh toán ban đầu. Chuyển khoản ngân hàng hoàn trong [03-05 ngày làm việc] kể từ khi hàng hoàn được nghiệm thu.
8. Liên hệ
Vật Liệu Bảo Nguyên – 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Hotline và Zalo: 0901 368 833 – Website: vatlieubaonguyen.vn
- Đặt câu hỏi
Gỗ cao su ghép 8mm là gì?
Gỗ cao su ghép 8mm là độ dày mỏng nhất trong dòng gỗ cao su ghép của Bảo Nguyên, khổ tiêu chuẩn 1220x2440mm. Sản phẩm được ghép từ các thanh gỗ cao su đã qua xử lý sấy, nối finger joint theo chiều dài rồi ép cạnh thành tấm, khác với gỗ tự nhiên nguyên khối vốn dễ cong vênh hơn khi thời tiết thay đổi.
Ngoài dòng cao su, Bảo Nguyên còn cung cấp gỗ tràm ghép và gỗ thông ghép. Xem trang Gỗ Công Nghiệp để so sánh toàn bộ các dòng.
Cấu tạo
Thanh gỗ cao su sau khi xẻ được sấy để giảm độ ẩm, loại bỏ phần mắt chết hoặc lỗi nặng, sau đó nối đầu bằng finger joint và ép cạnh song song bằng keo chuyên dụng. Cách ghép này giúp tấm ổn định kích thước tốt hơn gỗ nguyên khối cùng bề dày.
Đặc điểm nổi bật
Gỗ cao su có màu vàng nhạt đến nâu sáng, vân gỗ mịn, cứng hơn gỗ thông và gỗ tràm ở cùng độ dày. 8mm là mức mỏng nhất trong dải sản phẩm, phù hợp các chi tiết không chịu lực chính. Bảo Nguyên chưa có số liệu kiểm định độc lập về tỷ trọng hay cường độ chịu uốn cụ thể cho từng độ dày, nên các thông tin dưới đây mang tính tham khảo theo kinh nghiệm thi công thực tế.
Kích thước và quy cách
Khổ tấm 1220 x 2440mm, độ dày 8mm. Sản phẩm có hai loại mặt: AC (một mặt ít mắt gỗ, một mặt nhiều mắt hơn) CC (cả hai mặt nhiều mắt gỗ hơn, giá thấp hơn).
Ứng dụng thực tế của gỗ cao su ghép 8mm
Độ dày 8mm phù hợp nhất cho:
- Hậu tủ, đáy ngăn kéo không chịu tải trọng lớn
- Vách ngăn trang trí nội thất, ốp mặt phẳng
- Chi tiết ẩn bên trong đồ nội thất, không lộ mặt cắt
Đây chưa phải độ dày dùng làm mặt bàn hay cánh tủ chịu lực. Với các hạng mục đó, nên chọn từ 12mm trở lên.
8mm khác 10mm ở điểm nào
8mm mỏng hơn, chỉ nên dùng cho các chi tiết ẩn hoặc không chịu tải. Gỗ cao su ghép 10mm bắt đầu chịu được tải nhẹ hơn, dùng được cho đáy tủ hoặc kệ trang trí nhịp ngắn.
So sánh gỗ cao su ghép với gỗ tràm ghép và gỗ thông ghép
| Tiêu chí | Gỗ cao su ghép | Gỗ tràm ghép | Gỗ thông ghép |
|---|---|---|---|
| Độ cứng | Cứng nhất trong 3 loại | Trung bình | Nhẹ nhất, mềm hơn cao su |
| Giá thành | Cao hơn tràm và thông cùng độ dày | Thấp hơn cao su | Tương đương hoặc nhỉnh hơn tràm tùy grade |
| Vân gỗ | Vàng nhạt, mịn | Sáng màu, nhiều mắt nhỏ hơn cao su | Vân thẳng, sáng màu |
| Ứng dụng phù hợp | Đồ nội thất chịu lực, mặt bàn | Nội thất giá rẻ, chi tiết ẩn | Nội thất phòng ngủ, kệ trang trí |
Không loại nào vượt trội toàn diện. Việc chọn loại gỗ nào phụ thuộc vào ngân sách, hạng mục sử dụng, mức độ chịu lực cần thiết.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại gỗ | Gỗ cao su ghép thanh |
| Độ dày | 8mm |
| Khổ tấm | 1220 x 2440mm |
| Loại mặt | AC, CC |
| Kiểu ghép | Finger joint theo chiều dài, ép cạnh song song |
Hướng dẫn thi công
- Kiểm tra độ ẩm môi trường thi công, tránh lắp đặt ở nơi ẩm ướt thường xuyên nếu chưa sơn phủ kín bề mặt
- Cắt bằng lưỡi cưa gỗ thông thường, tốc độ đều tay để tránh sứt mép
- Sơn lót và phủ hoàn thiện đầy đủ hai mặt, kể cả mặt khuất, để hạn chế hút ẩm không đều gây cong vênh
- Với chi tiết cần khoan vít, khoan mồi trước để tránh nứt dọc thớ gỗ
Ưu điểm
- Ổn định kích thước tốt hơn gỗ nguyên khối nhờ kết cấu ghép thanh
- Bề mặt cứng, chịu va chạm tốt hơn gỗ thông và gỗ tràm cùng độ dày
- Giá hợp lý hơn gỗ tự nhiên nguyên khối cùng loại
Hạn chế
- Chịu ẩm kém nếu không sơn phủ kín, không phù hợp khu vực ẩm ướt thường xuyên
- 8mm mỏng nên không dùng được cho các chi tiết chịu lực chính
- Bảo Nguyên chưa có số liệu kiểm định độc lập về khả năng chống mối mọt cho từng lô hàng
Báo giá
Gỗ cao su ghép 8mm hiện có hai loại mặt: AC giá 400.000đ/tấm, CC giá 350.000đ/tấm, khổ 1220x2440mm. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ Bảo Nguyên qua hotline 0901 368 833 để nhận báo giá theo khối lượng thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Gỗ cao su ghép 8mm có làm mặt bàn được không?
Không nên. 8mm quá mỏng cho mặt bàn, nên dùng từ 18mm trở lên cho hạng mục này.
AC và CC khác nhau như thế nào?
AC có một mặt ít mắt gỗ hơn, phù hợp khi chỉ nhìn thấy một mặt. CC có cả hai mặt nhiều mắt gỗ hơn, giá thấp hơn, phù hợp chi tiết ẩn.
Gỗ cao su ghép 8mm có cần sơn phủ không?
Nên sơn phủ kín cả hai mặt để hạn chế hút ẩm không đều, đặc biệt nếu dùng trong khu vực có độ ẩm cao.
Nếu bạn chưa chắc 8mm hay 10mm phù hợp hơn cho hạng mục đang làm, liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn cụ thể theo đúng nhu cầu sử dụng.
| Loại mặt | AC, CC |
|---|---|
| Độ dày | 8mm |
| Kích thước | 1220 x 2440mm |
Dựa trên 0 đánh giá
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
Sản phẩm liên quan
Gỗ tràm ghép 12mm
480.000₫ – 500.000₫Khoảng giá: từ 480.000₫ đến 500.000₫Gỗ tràm ghép 12mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp cánh tủ, kệ sách nhịp ngắn.
Gỗ thông ghép 10mm
460.000₫ – 490.000₫Khoảng giá: từ 460.000₫ đến 490.000₫Gỗ thông ghép 10mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AB và AC, phù hợp hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí.
Gỗ cao su ghép 18mm
550.000₫ – 590.000₫Khoảng giá: từ 550.000₫ đến 590.000₫Gỗ cao su ghép 18mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực.
Gỗ cao su ghép 10mm
430.000₫ – 460.000₫Khoảng giá: từ 430.000₫ đến 460.000₫Gỗ cao su ghép 10mm, khổ 1220x2440mm, hai loại mặt AC và CC, phù hợp đáy tủ, vách ngăn nội thất, kệ trang trí nhịp ngắn. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn và báo giá.
Gỗ tràm ghép 10mm
435.000₫ – 465.000₫Khoảng giá: từ 435.000₫ đến 465.000₫Gỗ tràm ghép 10mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí.
Gỗ tràm ghép 15mm
510.000₫ – 540.000₫Khoảng giá: từ 510.000₫ đến 540.000₫Gỗ tràm ghép 15mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt kệ, cánh tủ nhịp trung bình.
Gỗ cao su ghép 12mm
470.000₫ – 490.000₫Khoảng giá: từ 470.000₫ đến 490.000₫Gỗ cao su ghép 12mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp cánh tủ, kệ sách và vách ngăn nội thất.
Gỗ thông ghép 12mm
540.000₫ – 570.000₫Khoảng giá: từ 540.000₫ đến 570.000₫Gỗ thông ghép 12mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp cánh tủ, kệ sách nhịp ngắn.
Gỗ cao su ghép 15mm
500.000₫ – 530.000₫Khoảng giá: từ 500.000₫ đến 530.000₫Gỗ cao su ghép 15mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt kệ, cánh tủ nhịp trung bình.
Gỗ thông ghép 15mm
590.000₫ – 630.000₫Khoảng giá: từ 590.000₫ đến 630.000₫Gỗ thông ghép 15mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AA và AB, phù hợp mặt kệ, cánh tủ cần thẩm mỹ cao.
Gỗ thông ghép 17mm
650.000₫ – 690.000₫Khoảng giá: từ 650.000₫ đến 690.000₫Gỗ thông ghép 17mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AA và AB, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực, thẩm mỹ cao.
Gỗ tràm ghép 18mm
550.000₫ – 590.000₫Khoảng giá: từ 550.000₫ đến 590.000₫Gỗ tràm ghép 18mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.