Gỗ thông ghép 10mm
460.000₫ – 490.000₫Khoảng giá: từ 460.000₫ đến 490.000₫
Gỗ thông ghép 10mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AB và AC, phù hợp hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí.
- Chính sách mua hàng
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN
1. Phạm vi giao hàng
- Nội thành TP. Hồ Chí Minh.
- Các tỉnh lân cận: [Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu].
- Các tỉnh còn lại: giao qua nhà xe hoặc đơn vị vận tải, chi phí báo trước khi xuất hàng.
2. Thời gian giao hàng
Khu vực Thời gian xử lý đơn Thời gian giao Nội thành TP.HCM Trong ngày làm việc [1-2 ngày làm việc] Tỉnh lân cận Trong ngày làm việc [2-3 ngày làm việc] Tỉnh xa [1 ngày làm việc] [3-7 ngày làm việc] Hàng cắt theo quy cách riêng cộng thêm [01-02 ngày] gia công. Đơn đặt trong ngày nghỉ được xử lý vào ngày làm việc kế tiếp.
3. Chi phí vận chuyển
- Đơn hàng từ [15.000.000 đồng] trở lên trong khu vực nội thành TP.HCM: miễn phí vận chuyển.
- Dưới mức trên: phí tính theo khối lượng, kích thước kiện hàng và quãng đường, báo cụ thể trước khi xác nhận đơn.
- Giao tỉnh: phí theo biểu giá nhà xe, khách thanh toán trực tiếp cho nhà xe hoặc thanh toán cùng đơn hàng.
4. Điều kiện nhận hàng
- Đường vào công trình phải đủ rộng cho xe tải theo tải trọng đã thống nhất. Nếu xe không vào được, khách chịu chi phí trung chuyển.
- Đơn giá vận chuyển không bao gồm công bốc xếp lên tầng, trừ khi có thỏa thuận riêng.
- Khách kiểm tra số lượng và tình trạng hàng ngay khi nhận, ký biên bản giao nhận. Hư hỏng do vận chuyển cần được ghi nhận tại thời điểm giao.
5. Bảo quản sau khi nhận
Tấm xi măng, tấm bê tông nhẹ và ván ép cần kê phẳng trên pallet, để nơi khô ráo, che chắn khỏi mưa nắng trực tiếp, không xếp chồng vượt chiều cao khuyến cáo. Hư hỏng do bảo quản sai không thuộc phạm vi đổi trả.
6. Liên hệ vận chuyển
Hotline và Zalo: 0901 368 833
CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG HÓA
1. Phạm vi áp dụng
Chính sách áp dụng cho toàn bộ hàng hóa do Vật Liệu Bảo Nguyên cung cấp tại thị trường Việt Nam, bao gồm bán lẻ, bán sỉ và giao hàng công trình.
2. Trường hợp được đổi trả
Vật Liệu Bảo Nguyên tiếp nhận đổi hoặc trả hàng khi:
- Hàng giao không đúng chủng loại, quy cách, độ dày hoặc số lượng so với đơn đặt hàng.
- Hàng bị nứt, vỡ, cong vênh, móp mép hoặc hư hỏng do quá trình vận chuyển của bên bán.
- Hàng có lỗi từ nhà sản xuất, được xác định qua kiểm tra thực tế.
- Hàng còn nguyên kiện, chưa qua cắt, chưa qua thi công, còn nguyên tem nhãn và bao bì.
3. Trường hợp không áp dụng đổi trả
- Hàng đã cắt theo quy cách riêng theo yêu cầu của khách.
- Hàng đã thi công, đã khoan, đã bắt vít, đã dán keo hoặc đã sơn phủ.
- Hàng hư hỏng do bảo quản sai cách sau khi nhận: để ngoài trời, kê không phẳng, xếp chồng quá tải, ngấm nước kéo dài.
- Hàng đặt riêng theo đơn nhập khẩu hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu.
- Hàng khuyến mại, hàng thanh lý, hàng tồn kho đã thông báo rõ tình trạng tại thời điểm bán.
4. Thời hạn
- Hàng lỗi, hư hỏng hoặc sai quy cách: báo trong vòng [24 giờ] kể từ khi nhận hàng, kèm hình ảnh hiện trạng và biên bản giao nhận.
- Hàng nguyên kiện chưa thi công, khách đổi ý: trong vòng [07 ngày] kể từ ngày nhận hàng.
5. Điều kiện và chi phí
- Lỗi thuộc về Vật Liệu Bảo Nguyên: đổi hàng mới hoặc hoàn tiền, miễn phí vận chuyển hai chiều.
- Khách đổi ý với hàng nguyên kiện: khách chịu chi phí vận chuyển hai chiều và phí xử lý hàng hoàn [20% giá trị đơn hàng].
- Hàng hoàn phải còn nguyên đai kiện, không móp mép, không thấm nước.
6. Quy trình
- Liên hệ 0901 368 833 hoặc Zalo cùng số, cung cấp mã đơn hàng và hình ảnh hiện trạng.
- Bảo Nguyên xác nhận trong vòng [24 giờ làm việc].
- Thu xếp lịch thu hồi hàng hoặc khách gửi về địa chỉ 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh.
- Kiểm tra hàng hoàn và xử lý đổi hàng hoặc hoàn tiền trong vòng [03–05 ngày làm việc].
7. Hoàn tiền
Hoàn theo đúng phương thức thanh toán ban đầu. Chuyển khoản ngân hàng hoàn trong [03-05 ngày làm việc] kể từ khi hàng hoàn được nghiệm thu.
8. Liên hệ
Vật Liệu Bảo Nguyên – 1729 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh Hotline và Zalo: 0901 368 833 – Website: vatlieubaonguyen.vn
- Đặt câu hỏi
Gỗ thông ghép 10mm là gì?
Gỗ thông ghép 10mm là tấm ván ghép từ thanh gỗ thông đã sấy và tẩm chống mối mọt, dán bằng keo chịu nước. Khổ tấm 1220 x 2440mm, độ dày 10mm, dùng cho vách ngăn, hậu tủ và các chi tiết nội thất không chịu tải nặng.
Gỗ thông có màu sáng, vân thẳng đều, được ưa chuộng trong nội thất phong cách tối giản và Bắc Âu.
Cấu tạo
Các thanh gỗ thông được ghép finger-joint hoặc ghép cạnh, ép chặt bằng keo và hoàn thiện bề mặt bằng chà nhám. Vân gỗ thông thẳng, đều, ít u mắt hơn so với gỗ tràm.
Đặc điểm nổi bật
- Độ dày 10mm, nhẹ và dễ thi công cho các chi tiết không chịu tải.
- Vân gỗ thẳng, đều, màu sáng tự nhiên.
- Dễ sơn phủ hoặc để mộc theo phong cách thiết kế.
- Giá hợp lý so với gỗ tự nhiên nguyên khối.
Kích thước và quy cách
| Khổ tấm | 1220 x 2440mm |
| Độ dày | 10mm |
| Diện tích | 2,977 m²/tấm |
| Loại mặt | AB, AC |
Ứng dụng thực tế của gỗ thông ghép 10mm
Độ dày 10mm phù hợp làm hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí và các chi tiết ốp không chịu lực. Với các cấu kiện cần chịu tải như cánh tủ hay mặt kệ, nên chọn độ dày 12mm trở lên.
Gỗ thông ghép 10mm khác 12mm ở điểm nào?
So với 12mm, tấm 10mm mỏng và nhẹ hơn, phù hợp cho các chi tiết không chịu lực như hậu tủ, đáy ngăn kéo. Khi cần làm cánh tủ hoặc kệ có chịu tải nhẹ, 12mm là lựa chọn chắc chắn hơn.
Xem thêm gỗ cao su ghép 10mm hoặc gỗ tràm ghép 10mm để so sánh cùng độ dày giữa ba loại gỗ.
So với gỗ cao su ghép và gỗ tràm ghép
| Tiêu chí | Gỗ thông ghép | Gỗ cao su ghép | Gỗ tràm ghép |
|---|---|---|---|
| Màu sắc | Sáng, vân thẳng | Sáng, đều màu | Vàng nhạt, vân rõ |
| Loại mặt cao nhất | AB | AC | AC |
| Giá tham khảo 10mm | 490.000 – 460.000đ/tấm | 460.000 – 430.000đ/tấm | 465.000 – 435.000đ/tấm |
Gỗ thông ghép có loại mặt cao nhất là AB, cao hơn một bậc so với AC ở gỗ cao su và gỗ tràm, nên giá tham khảo cũng nhỉnh hơn.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | Gỗ thông ghép thanh |
| Độ dày | 10mm |
| Khổ tấm | 1220 x 2440mm |
| Loại mặt | AB, AC |
Bảo Nguyên chưa có số liệu kiểm định độc lập về tiêu chuẩn phát thải keo và độ ẩm gỗ cho dòng sản phẩm này. Khách hàng cần thông số cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp để được cung cấp thêm.
Hướng dẫn thi công
- Đo và cắt tấm theo kích thước cấu kiện, chừa khe co giãn nếu lắp ghép với vật liệu khác.
- Xử lý cạnh cắt bằng dán nẹp hoặc sơn phủ chống thấm ẩm.
- Khoan lỗ định vị trước khi bắt vít để tránh nứt mép.
- Sơn lót và hoàn thiện bề mặt nếu không giữ vân gỗ tự nhiên.
Ưu điểm
- Vân gỗ thẳng, đều, hợp phong cách tối giản.
- Nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.
- Loại mặt AB cho bề mặt đẹp, ít lỗi hơn.
Hạn chế
- Không phù hợp cấu kiện chịu tải, nên dùng độ dày lớn hơn cho cánh tủ hoặc kệ.
- Không nên dùng ở khu vực ẩm ướt liên tục nếu không xử lý chống ẩm cạnh tấm.
Báo giá
Loại mặt AB: 490.000đ/tấm. Loại mặt AC: 460.000đ/tấm. Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp
Loại mặt AB khác AC ở điểm nào? AB có bề mặt đẹp hơn, ít lỗi mắt gỗ và vết ghép hơn AC. AC vẫn dùng tốt khi mặt đó bị che khuất hoặc sơn phủ kín.
10mm có làm cánh tủ được không? Không nên, độ dày này phù hợp hơn cho hậu tủ và đáy ngăn kéo. Cánh tủ nên dùng từ 12mm trở lên.
Gỗ thông ghép có khác gì gỗ thông ghép dùng làm sàn không? Đây là dòng gỗ thông ghép tấm dùng cho nội thất như vách, tủ, kệ, khác với ứng dụng lát sàn cần độ cứng và khả năng chịu mài mòn riêng.
Nếu bạn đang tìm vật liệu làm hậu tủ hoặc vách ngăn phong cách tối giản, liên hệ Bảo Nguyên qua hotline trên website để được tư vấn và nhận báo giá theo số lượng thực tế.
| Loại mặt | AB, AC |
|---|---|
| Độ dày | 10mm |
| Kích thước | 1220 x 2440mm |
Dựa trên 0 đánh giá
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
|
|
|
0% |
Sản phẩm liên quan
Gỗ cao su ghép 12mm
470.000₫ – 490.000₫Khoảng giá: từ 470.000₫ đến 490.000₫Gỗ cao su ghép 12mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp cánh tủ, kệ sách và vách ngăn nội thất.
Gỗ cao su ghép 10mm
430.000₫ – 460.000₫Khoảng giá: từ 430.000₫ đến 460.000₫Gỗ cao su ghép 10mm, khổ 1220x2440mm, hai loại mặt AC và CC, phù hợp đáy tủ, vách ngăn nội thất, kệ trang trí nhịp ngắn. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn và báo giá.
Gỗ tràm ghép 18mm
550.000₫ – 590.000₫Khoảng giá: từ 550.000₫ đến 590.000₫Gỗ tràm ghép 18mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực.
Gỗ tràm ghép 12mm
480.000₫ – 500.000₫Khoảng giá: từ 480.000₫ đến 500.000₫Gỗ tràm ghép 12mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp cánh tủ, kệ sách nhịp ngắn.
Gỗ cao su ghép 8mm
350.000₫ – 400.000₫Khoảng giá: từ 350.000₫ đến 400.000₫Gỗ cao su ghép 8mm, khổ 1220x2440mm, hai loại mặt AC và CC, phù hợp hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí không chịu lực lớn. Liên hệ Bảo Nguyên để được tư vấn và báo giá.
Gỗ cao su ghép 18mm
550.000₫ – 590.000₫Khoảng giá: từ 550.000₫ đến 590.000₫Gỗ cao su ghép 18mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực.
Gỗ thông ghép 17mm
650.000₫ – 690.000₫Khoảng giá: từ 650.000₫ đến 690.000₫Gỗ thông ghép 17mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AA và AB, phù hợp mặt bàn, khung tủ chịu lực, thẩm mỹ cao.
Gỗ tràm ghép 10mm
435.000₫ – 465.000₫Khoảng giá: từ 435.000₫ đến 465.000₫Gỗ tràm ghép 10mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp hậu tủ, đáy ngăn kéo, vách ngăn trang trí.
Gỗ thông ghép 15mm
590.000₫ – 630.000₫Khoảng giá: từ 590.000₫ đến 630.000₫Gỗ thông ghép 15mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AA và AB, phù hợp mặt kệ, cánh tủ cần thẩm mỹ cao.
Gỗ thông ghép 12mm
540.000₫ – 570.000₫Khoảng giá: từ 540.000₫ đến 570.000₫Gỗ thông ghép 12mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp cánh tủ, kệ sách nhịp ngắn.
Gỗ cao su ghép 15mm
500.000₫ – 530.000₫Khoảng giá: từ 500.000₫ đến 530.000₫Gỗ cao su ghép 15mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt kệ, cánh tủ nhịp trung bình.
Gỗ tràm ghép 15mm
510.000₫ – 540.000₫Khoảng giá: từ 510.000₫ đến 540.000₫Gỗ tràm ghép 15mm, khổ 1220x2440mm, loại mặt AC và BC, phù hợp mặt kệ, cánh tủ nhịp trung bình.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.